• B1
  • B2
  • B3

STTTiêu chuẩnSố lượngGiáThành tiền
1

TCVN 9565:2013

Chất dẻo gia cường sợi. Hợp chất đúc và prepreg. Xác định hàm lượng nhựa, sợi gia cường và chất độn. Phương pháp hòa tan

Fibre-reinforced plastics. Moulding compounds and prepregs. Determination of resin, reinforced-fibre and mineral-filler content. Dissolution methods

100,000 đ 100,000 đ Xóa
2

TCVN 3918:1984

Tài liệu thiết kế. Kiểm tra tiêu chuẩn

System for design documentation. Normal control

50,000 đ 50,000 đ Xóa
3

TCVN 14281-3:2024

Lập bản đồ địa chất thủy văn tỷ lệ 1:25 000 và 1:50 000 – Phần 3: Yêu cầu đối với bố trí lỗ khoan và cấu trúc lỗ khoan

1:25 000 scale and 1:50 000 scale – Hydrogeologicaly mapping – Part 3: Technical requirements for drill hole layout and drill hole structure

0 đ 0 đ Xóa
4

TCVN 9401:2024

Kỹ thuật đo và xử lý số liệu GNSS trong trắc địa công trình

Measuring and processing techniques for GNSS data in engineering survey

244,000 đ 244,000 đ Xóa
5

TCVN 5043:1990

Đai truyền hình thang mặt cắt thường. Tính toán bộ truyền và công suất truyền

Driving V-belts with normal sections. Designation and calculation of power ratings

0 đ 0 đ Xóa
Tổng tiền: 394,000 đ