• B1
  • B2
  • B3

STTTiêu chuẩnSố lượngGiáThành tiền
1

TCVN 6226:2012

Chất lượng nước. Phép thử sự ức chế khả năng tiêu thụ oxy của bùn hoạt hoá dùng để oxy hóa các hợp chất cacbon và amoni

Water quality -- Test for inhibition of oxygen consumption by activated sludge for carbonaceous and ammonium oxidation

150,000 đ 150,000 đ Xóa
2

TCVN 5147:1990

Thịt và sản phẩm của thịt. Phương pháp xác định dư lượng penixilin

Meat and meat products. Determination of penicillin residues

50,000 đ 50,000 đ Xóa
3

TCVN 14202:2024

Nút Ipv6 – Yêu cầu kỹ thuật

IPv6 Node – Requirements

200,000 đ 200,000 đ Xóa
4

TCVN 14285-9:2024

Công nghệ thông tin – Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu – Phần 9: Hiệu suất sử dụng nước (WUE).

Information technology – Data centres – Key performance indicators – Part 9: Water usage effectiveness (WUE)

0 đ 0 đ Xóa
5

TCVN 7926:2008

Thực phẩm. Phát hiện salmonella. Phương pháp so màu nhanh sử dụng sàng lọc có tăng sinh chọn lọc

Foodstuffs. Determination of salmonella by rapid colorimetric immunoenrichment-based creening method

50,000 đ 50,000 đ Xóa
6

TCVN 5801-6A:2005

Quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thuỷ nội địa. Phần 6A: Vât liệu

Rules for the classification and construction of inland waterway ships. Part 6A: Materials.

100,000 đ 100,000 đ Xóa
7

TCVN 6718-10:2000

Quy phạm phân cấp và đóng tàu cá biển (tàu có chiều dài trên 20 m). Phần 10: ổn định

Rules for the classification and construction of fishing ships (ships of 20 metres and over in length). Part 10: Stability

50,000 đ 50,000 đ Xóa
8

TCVN 14285-7:2024

Công nghệ thông tin – Các chỉ số hiệu quả chính của Trung tâm dữ liệu – Phần 7: Tỷ lệ hiệu quả làm mát (CER)

Information technology – Data centres – Key performance indicators – Part 7: Cooling efficiency ratio (CER)

0 đ 0 đ Xóa
9

TCVN 1607:1988

Dụng cụ đo dung tích bằng thủy tinh dùng trong phòng thí nghiệm. Pipet chia độ

Laboratory volumetric glassware. Graduated pipettes

50,000 đ 50,000 đ Xóa
10

TCVN 1050:1971

Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh. Côn mài có độ côn 1:10. Kích thước phần mài

Testing glasswares. Grinding cones of tapping angle 1:10. Dimension of the grinding part

50,000 đ 50,000 đ Xóa
Tổng tiền: 700,000 đ