• B1
  • B2
  • B3

STTTiêu chuẩnSố lượngGiáThành tiền
1

TCVN 7605-3:2017

Phương pháp phân tích dấn ấn sinh học phân tử - Phương pháp phân tích để phát hiện sinh vật biến đổi gen và sản phẩm có nguồn gốc biến đổi gen - Phần 3: Phương pháp real-time PCR đặc hiệu cấu trúc để phát hiện trình tự P35S-PAT trong sàng lọc sinh vật biến

Horizontal methods for molecular biomarker analysis - Methods of analysis for the detection of genetically modified organisms and derived products - Part 3: Construct-specific real-time PCR method for detection of P35S-pat-sequence for screening geneti

100,000 đ 100,000 đ Xóa
2

TCVN 7487:2005

Nhiên liệu tuốc bin hàng không - Phương pháp xác định độ ổn định ôxy hoá nhiệt (Qui trình JFTOT)

Aviation turbine fuels - Test method for thermal oxidation stability (JFTOT procedure)

200,000 đ 200,000 đ Xóa
3

TCVN 10160:2013

Thuốc bảo vệ thực vật chứa hoạt chất đồng (l) oxit – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

Pesticides containing cuprous oxide – Technical requirements and test methods

0 đ 0 đ Xóa
4

TCVN 8257-1:2009

Tấm thạch cao. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định kích thước, độ sâu của gờ vuốt thon và độ vuông góc của cạnh

Gypsum boards. Test methods. Part 1: Determination of dimensions, recessed or tapered edge depth

50,000 đ 50,000 đ Xóa
5

TCVN 4838:1989

Đường. Phương pháp xác định thành phần cỡ hạt

Sugar - Method of Granulometric structure determination

50,000 đ 50,000 đ Xóa
6

TCVN 4917:1989

Than và cốc. Phương pháp xác định tính nóng chảy của tro

Coal and coke. Determination of fusibility of ash

50,000 đ 50,000 đ Xóa
7

TCVN 12739-2:2019

Sữa – Định nghĩa và đánh giá độ chính xác tổng thể của các phương pháp phân tích thay thế – Phần 2: Hiệu chuẩn và kiểm soát chất lượng trong phòng thử nghiệm sữa

Milk – Definition and evaluation of the overall accuracy of alternative methods of milk analysis – Part 2: Calibration and quality control in the dairy laboratory

200,000 đ 200,000 đ Xóa
8

TCVN 14189:2024

Trứng – Xác định dư lượng nhóm Sudan bằng phương pháp sắc ký lỏng khối phổ hai lần (LC-MS/MS)

Eggs – Determination of Sudan residues by liquid chromatography tandem mass spectrometry (LC-MS/MS)

100,000 đ 100,000 đ Xóa
9

TCVN 12101-4:2017

Phụ gia thực phẩm – Axit alginic và các muối alginate – Phần 4: Amoni alginat

Food additives- Alginic acid and alginates - Part 4: Ammonium alginate

100,000 đ 100,000 đ Xóa
10

TCVN 3703:1990

Thủy sản. Phương pháp xác định hàm lượng mỡ

Aquatic products. Determination of fat content

50,000 đ 50,000 đ Xóa
11

TCVN 332:1969

Đai ốc tròn. Yêu cầu kỹ thuật

Round nuts. Specifications

50,000 đ 50,000 đ Xóa
12

TCVN 10693:2015

Nước rau, quả. Xác định hàm lượng D-GLUCOSE và D-FRUCTOSE sử dụng ENZYM. Phương pháp đo phổ NADPH. 14

Fruit and vegetable juices. Enzymatic determination of D-glucose and D-fructose content. NADPH spectrometric method

100,000 đ 100,000 đ Xóa
13

TCVN 11963:2017

Vật liệu dệt – Xơ bông – Đánh giá độ chín bằng phương pháp dòng khí

Textiles – Cotton fibres – Evaluation of maturity by the air flow method

50,000 đ 50,000 đ Xóa
14

TCVN 3937:2007

Kiểm dịch thực vật. Thuật ngữ và định nghĩa

Glossary of phytosanitary terms

204,000 đ 204,000 đ Xóa
15

TCVN 11361-5-3:2019

Máy sản xuất các sản phẩm xây dựng từ hỗn hợp bê tông và vôi cát - An toàn- Phần 5-3: Máy tạo ứng suất trước cho ống bê tông

Machines for the manufacture of constructional products from concrete and calcium-silicate -Safety - Pipe prestressing machines

100,000 đ 100,000 đ Xóa
16

TCVN 5049:1990

Hợp kim cứng. Phương pháp xác định khối lượng riêng

Hardmetals- Method of determination of density

50,000 đ 50,000 đ Xóa
17

TCVN 13780:2023

Cyclone thuỷ lực sứ dùng trong tuyển khoáng – Xác định độ chịu mài mòn

Ceramic hydrocyclone in mineral industry – Determination of abrasion resistance

50,000 đ 50,000 đ Xóa
18

TCVN 278:1968

Cuốc chim

Peak hammers

50,000 đ 50,000 đ Xóa
Tổng tiền: 1,554,000 đ