• B1
  • B2
  • B3

STTTiêu chuẩnSố lượngGiáThành tiền
1

TCVN 8900-9:2012

Phụ gia thực phẩm. Xác định các thành phần vô cơ. Phần 9: Định lượng asen và antimon bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hydrua hóa

Food additives. Determination of inorganic components. Part 9: Measurement of arsenic and antimony by hydride generation atomic absorption spectrometry

50,000 đ 50,000 đ Xóa
2

TCVN 7949-2:2008

Vật liệu chịu lửa cách nhiệt định hình. Phương pháp thử. Phần 2: Xác định khối lượng thể tích và độ xốp thực

Shaped insulating refractories. Test methods. Part 2: Determination of bulk density and true porosity

50,000 đ 50,000 đ Xóa
3

TCVN 8896:2012

Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định tert-butyl hydroquinon (TBHQ) bằng phương pháp quang phổ

Animal and vegetable fats and oils. Determination of tert-butyl hydroquinone (TBHQ) by spectrophotometric method

50,000 đ 50,000 đ Xóa
4

TCVN 12482-3:2019

Công nghệ thông tin - Kiến trúc tham chiếu cho kiến trúc hướng dịch vụ - Phần 3: Bản thể học kiến trúc hướng dịch vụ

Information Technology - Reference Architecture for Service Oriented Architecture (SOA RA) - Part 3: ServiceOriented Architecture Ontology

332,000 đ 332,000 đ Xóa
5

TCVN 8899:2012

Sữa và sản phẩm sữa. Phương pháp định lượng pseudomonas spp.

Milk and milk products. Method for the enumeration of Pseudomonas spp.

100,000 đ 100,000 đ Xóa
6

TCVN 6415-9:2005

Gạch gốm ốp lát. Phương pháp thử. Phần 9: Xác định độ bền sốc nhiệt

Ceramic floor and wall tiles. Test methods. Part 9: Determination of resistance to thermal shock

50,000 đ 50,000 đ Xóa
7

TCVN 8900-3:2012

Phụ gia thực phẩm. Xác định các thành phần vô cơ. Phần 3: Hàm lượng nitơ (Phương pháp Kjeldahl)

Food additives. Determination of inorganic components. Part 3: Nitrogen content (Kjeldahl method)

50,000 đ 50,000 đ Xóa
8

TCVN 8900-7:2012

Phụ gia thực phẩm. Xác định các thành phần vô cơ. Phần 7: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES)

Food additives. Determination of inorganic components. Part 7: Measurement of antimony, barium, cadmium, chromium, copper, lead and zinc by inductive coupled plasma atomic emission spectrometric method (ICP-AES)

50,000 đ 50,000 đ Xóa
9

TCVN 12479-2:2019

Thẻ định danh - Thiết bị quản lý bởi ICC - Phần 2: Đặc tính vật lý và phương pháp thử đối với các thẻ cùng thiết bị

Identification cards — ICC-managed devices — Part 2: Physical characteristics and test methods for cards with devices

150,000 đ 150,000 đ Xóa
10

TCVN 8006-4:2013

Giải thích các dữ liệu thống kê. Phần 4: Phát hiện và xử lý các giá trị bất thường

Statistical interpretation of data. Part 4: Detection and treatment of outliers

272,000 đ 272,000 đ Xóa
11

TCVN 10380:2014

Đường giao thông nông thôn - Yêu cầu thiết kế

Rural Roads – Specifications For Design

150,000 đ 150,000 đ Xóa
Tổng tiền: 1,304,000 đ