• B1
  • B2
  • B3

STTTiêu chuẩnSố lượngGiáThành tiền
1

TCVN 8172:2009

Phomat. Xác định hàm lượng chất béo. Dụng cụ đo chất béo sữa (butyrometrer) dùng cho phương pháp Van Gulik

Cheese. Determination of fat content. Butyrometer for Van Gulik method

100,000 đ 100,000 đ Xóa
2

TCVN 6091:2016

Cao su thiên nhiên thô và latex cao su thiên nhiên – Xác định hàm lượng nitơ

Rubber, raw natural, and rubber latex, natural – Determination of nitrogen content

150,000 đ 150,000 đ Xóa
3

TCVN 7118:2002

Da. Xác định tính chất cơ lý. Đo độ dày

Leather. Physical testing. Measurement of thickness

50,000 đ 50,000 đ Xóa
4

TCVN 222:1966

Hệ thống quản lý bản vẽ - Khung tên và bảng kê trên các bản vẽ và tài liệu kỹ thuật 

Technical drawings. Basic inscriptions and list of technical drawings and technical documents

100,000 đ 100,000 đ Xóa
5

TCVN 1-2:2008

Xây dựng tiêu chuẩn - Phần 2: Quy định về trình bày và thể hiện nội dung tiêu chuẩn quốc gia

Development of standards - Part 2: Rules for the structure and drafting of National Standards

308,000 đ 308,000 đ Xóa
6

TCVN 8-40:2003

Bản vẽ kỹ thuật. Nguyên tắc chung về biểu diễn. Phần 40: Quy ước cơ bản về mặt cắt và hình cắt

Technical drawings. General principles of presentation. Part 40: Basic conventions for cuts and sections

100,000 đ 100,000 đ Xóa
7

TCVN 10137:2013

Phomat. Xác định hàm lượng nisin A bằng sắc kí lỏng-phổ khối lượng (LC-MS) và sắc kí lỏng-phổ khối lượng hai lần (LC-MS-MS)

Cheese. Determination of nisin A content by LC-MS and LC-MS-MS

100,000 đ 100,000 đ Xóa
8

TCVN 7023:2002

Xăng và hỗn hợp xăng oxygenat. Phương pháp xác định áp suất hơi (phương pháp khô)

Gasoline and gasoline-oxygenate blends. Test method for vapor pressure (Dry method)

100,000 đ 100,000 đ Xóa
9

TCVN 6127:1996

Dầu mỡ động vật và thực vật. Xác định chỉ số axit và độ axit

Animal and vegetable facts and oils. Determination of acid value and acidity

50,000 đ 50,000 đ Xóa
10

TCVN 7217-3:2013

Mã thể hiện tên và vùng lãnh thổ của các nước - Phần 3: Mã tên các nước được sử dụng trước đây

Codes for the representation of names of countries and their subdivisions -- Part 1: Country codes

100,000 đ 100,000 đ Xóa
Tổng tiền: 1,158,000 đ