• B1
  • B2
  • B3

STTTiêu chuẩnSố lượngGiáThành tiền
1

TCVN 7948:2008

Vật liệu chịu lửa manhêdi. Cacbon. Phương pháp xác định hàm lượng cacbon tổng

Magnesia. Carbon Refractories. Determination of total carbon content

100,000 đ 100,000 đ Xóa
2

TCVN 7437:2004

Ecgônômi. Nguyên lý Ecgônômi trong thiết kế hệ thống lao động

Ergonomics. Ergonomics principles in the design of work systems

100,000 đ 100,000 đ Xóa
3

TCVN 8481:2010

Công trình đê điều - Yêu cầu về thành phần, khối lượng khảo sát địa hình

Dyke work - Demand for element and volume of topographic survey

200,000 đ 200,000 đ Xóa
4

TCVN 9163:2012

Công trình thủy lợi. Bản vẽ cơ điện. Yêu cầu về nội dung

Hydraulic structures. Electro-mechanic drawing. Content requirements

100,000 đ 100,000 đ Xóa
5

TCVN 6151-1:2002

Ống và phụ tùng nối bằng Polyvinyl clorua không hoá dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 1: Yêu cầu chung

Pipes and fittings made of unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U) for water supply – Specifications - Part 1: General

50,000 đ 50,000 đ Xóa
6

TCVN 8594-1:2011

Thép không gỉ cán nguội liên tục. Dung sai kích thước và hình dạng. Phần 1: Băng hẹp và tấm cắt.

Continuously cold-rolled stainless steel. Tolerances on dimensions and form. Part 1: Narrow strip and cut lengths

100,000 đ 100,000 đ Xóa
7

TCVN 8469:2010

Mã số mã vạch vật phẩm - Mã số GS1 cho thương phẩm theo đơn đặt hàng - Yêu cầu kỹ thuật

Article number and bar code - GS1 number for Custom Trade Items - Specification

100,000 đ 100,000 đ Xóa
8

TCVN 8325:2010

Gỗ để sản xuất ván sàn – Ký hiệu để ghi nhãn theo loài gỗ

Wood for manufacture of wood flooring – Symbols for marking according to species

50,000 đ 50,000 đ Xóa
9

TCVN 6821:2001

Phương tiện giao thông đường bộ. Phanh ô tô và moóc. Từ vựng

Road vehicles. Braking of automotive vehicles and their trailers. Vocabulary

150,000 đ 150,000 đ Xóa
10

TCVN 8411-2:2010

Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp, thiết bị làm vườn và làm cỏ có động cơ. Ký hiệu các cơ cấu điều khiển và các bộ phận chỉ báo khác. Phần 2: Ký hiệu cho máy kéo và máy nông nghiệp

Tractors, machinery for agriculture and forestry, powered lawn and garden equipment. Symbols for operator controls and other displays. Part 2: Symbols for agricultural tractors and machinery.

150,000 đ 150,000 đ Xóa
11

TCVN 8468:2010

Mã số mã vạch vật phẩm - Nguyên tắc áp dụng mã số mã vạch GS1 cho phiếu thanh toán

Article number and bar code - Application rules of GS1 number and bar code for payment slips.

100,000 đ 100,000 đ Xóa
Tổng tiền: 1,200,000 đ