• B1
  • B2
  • B3

STTTiêu chuẩnSố lượngGiáThành tiền
1

TCVN 5994:1995

Chất lượng nước. Lấy mẫu. Hướng dẫn lấy mẫu ở hồ ao tự nhiên và nhân tạo

Water quality. Sampling. Guidance on sampling from natural lakes and man-made lakes

100,000 đ 100,000 đ Xóa
2

TCVN 9450-2:2013

Công nghiệp dầu mỏ và khí tự nhiên. Máy nén khí thể tích kiểu rô to. Phần 2: Máy nén không khí đóng hộp

Petroleum and natural gas industries. Rotary-type positive-displacement compressors. Part 2: Packaged air compressors (oil-free)

216,000 đ 216,000 đ Xóa
3

TCVN 1394:1985

Phụ tùng đường ống. Van nắp. Thông số cơ bản

Pipeline valves. Valves. Main parameters

50,000 đ 50,000 đ Xóa
4

TCVN 5468:1991

Vật liệu dệt. Phương pháp xác định độ bền màu đối với thời tiết bằng phơi ngoài trời

Textiles. Tests for colour fastness. Colour fastness to weathering outdoor exposure

50,000 đ 50,000 đ Xóa
5

TCVN 6701:2020

Sản phẩm dầu mỏ — Phương pháp xác định lưu huỳnh bằng phổ huỳnh quang tán xạ bước sóng tia X

Standard test method for sulfur in petroleum products by wavelength dispersive X-ray fluorescence spectrometry

150,000 đ 150,000 đ Xóa
6

TCVN 9723:2013

Cà phê và sản phẩm cà phê. Xác định hàm lượng cafein bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC). Phương pháp chuẩn.

Coffee and coffee products. Determination of the caffeine content using high performance liquid chromatography (HPLC). Reference method

100,000 đ 100,000 đ Xóa
7

TCVN 9110:2011

Giống vật nuôi. Đánh số lợn giống

Animal breeding. Breeding pigs identification

50,000 đ 50,000 đ Xóa
8

TCVN 7491:2005

Ecgônômi. Bố trí bàn ghế học sinh trong phòng học

Ergonomics. Arrangement of desks and chairs in a classroom

100,000 đ 100,000 đ Xóa
9

TCVN 14571-3:2025

Ứng dụng đường sắt – Hệ thống sưởi, thông gió và điều hòa không khí cho phương tiện giao thông đường sắt – Phần 3: Hiệu suất năng lượng

Railway applications – Heating, ventilation and air conditioning systems for rolling stock – Part 3: Energy efficiency

200,000 đ 200,000 đ Xóa
10

TCVN 12621:2019 

Phân bón - Xác định hàm lượng axit amin bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

Fertilizers ‒ Determination of amino acids content by high performance liquid chromatography method (HPLC)

100,000 đ 100,000 đ Xóa
11

TCVN 14565-1:2025

Ứng dụng đường sắt – Tính toán hiệu năng hãm (hãm dừng, hãm giảm tốc và hãm khi đứng yên) – Phần 1: Thuật toán tổng quát sử dụng phương pháp tính giá trị trung bình

Railway applications – Calculation of braking performance (stopping, slowing and stationary braking) – Part 1: General algorithms utilizing mean value calculation

420,000 đ 420,000 đ Xóa
12

TCVN 4150:2009

Ferosilic, Ferosilicomangan và Ferosilicocrom. Xác định hàm lượng Silic. Phương pháp trọng lượng

Ferrosilicon, ferrosilicomanganese and ferrosilicochromium. Determination of silicon content. Gravimetric method

50,000 đ 50,000 đ Xóa
Tổng tiền: 1,586,000 đ