-
B1
-
B2
-
B3
| STT | Tiêu chuẩn | Số lượng | Giá | Thành tiền | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
TCVN 6846:2007Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phương pháp phát hiện và định lượng Escherichia coli giả định. Kỹ thuật đếm số có xác suất lớn nhất Microbiology of food and animal feeding stuffs. Horizontal method for the detection and enumeration of presumptive Escherichia coli. Most probable number technique |
100,000 đ | 100,000 đ | Xóa | |
| 2 |
TCVN 4014:1985Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép. Vật liệu Code of practice for grading and building steel cover sea-going ships. Materials |
0 đ | 0 đ | Xóa | |
| 3 |
TCVN 4024:1985Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Đầu nối ren có vai tỳ và đầu nối ren thông thường. Kích thước cơ bản và yêu cầu kỹ thuật Fittings and appliances for marire pipe systems. Thread ends of marine valves and fittings. Types, characteristics and dimensions |
50,000 đ | 50,000 đ | Xóa | |
| 4 |
TCVN 3570:1981An toàn sinh học. Những yêu cầu chung Biological safety. General requirements |
50,000 đ | 50,000 đ | Xóa | |
| 5 |
TCVN 13605:2023Xi măng – Phương pháp xác định độ mịn Cement – Test methods for determination of fineness |
150,000 đ | 150,000 đ | Xóa | |
| 6 |
TCVN 13018:2020Thủy sản và sản phẩm thủy sản – Xác định hàm lượng axit domoic – Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao pha đảo (RP-HPLC) sử dụng detector UV Fish and fishery products – Determination of domoic acid content – Reversed phase high performance liquid chromatography (RP-HPLC) method using UV detection |
100,000 đ | 100,000 đ | Xóa | |
| 7 |
TCVN 7849:2008Sữa và sản phẩm sữa. Định lượng Lactobacillus acidophilus giả định trên môi trường chọn lọc. Kỹ thuật đếm khuẩn lạc ở 37o C Milk products -- Enumeration of presumptive Lactobacillus acidophilus on a selective medium -- Colony-count technique at 37o C |
100,000 đ | 100,000 đ | Xóa | |
| 8 |
TCVN 7888:2008Cọc bô tông ly tâm ứng lực trước Pretensioned spun concrete piles |
150,000 đ | 150,000 đ | Xóa | |
| Tổng tiền: | 700,000 đ | ||||