Tiêu chuẩn quốc gia

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R3R7R3R8*
Số hiệu

Standard Number

TCVN 7844:2007
Năm ban hành 2007

Publication date

Tình trạng A - Còn hiệu lực (Active)

Status

Tên tiếng Việt

Title in Vietnamese

Máy băm và máy thái – Định nghĩa, yêu cầu an toàn và quy trình thử nghiệm
Tên tiếng Anh

Title in English

Powered shredders and chippers – Definitions, safety requirements and test procedures
Tiêu chuẩn tương đương

Equivalent to

ISO 11448:1997
IDT - Tương đương hoàn toàn
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)

By field

65.060.70 - Thiết bị làm vườn
Số trang

Page

30
Giá:

Price

Bản Giấy (Paper): 150,000 VNĐ
Bản File (PDF):360,000 VNĐ
Phạm vi áp dụng

Scope of standard

Tiêu chuẩn này giới thiệu các định nghĩa, thuật ngữ và quy định những yêu cầu an toàn, quy trình thử nghiệm áp dụng cho các máy băm và máy thái có động cơ và cấp liệu bằng tay, bao gồm cả những máy có thu gom nhờ chân không, sử dụng ở vị trí tĩnh tại và được thiết kế chủ yếu để sử dụng với các vật liệu hữu cơ tại nhà. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các máy băm và máy thái có các miệng cấp liệu lớn hơn 400 mm  400 mm đo tại khoảng cách an toàn đến phương tiện cắt.
Tiêu chuẩn này không quy định các yêu cầu cho những cụm được dẫn động bằng nguồn động lực bên ngoài hay cho những cụm dùng động lực để phát tán vật liệu hay chất tải cho xe cộ. Những máy hay phụ kiện cấp liệu bằng động lực cơ khí không thuộc tiêu chuẩn này như là những máy mà các phương tiện cắt là một hoặc nhiều sợi phi kim loại, hay một hoặc nhiều yếu tố cắt phi kim loại lắp trên chốt trên một cụm dẫn động trung tâm quay tròn nói chung, nơi mà các phần tử cắt này dựa vào lực ly tâm để cắt, và có động năng cho mỗi một phương tiện cắt đơn lẻ dưới 10 J.
Tiêu chuẩn này không bao gồm những vấn đề về điện của những máy băm/thái và băm/đóng bao dùng động lực điện có điện áp vượt quá 42 V d.c. (dòng điện một chiều) hoặc được nối mạng.
Tiêu chuẩn viện dẫn

Nomative references

Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 5699-1:2004 (IEC 60335–1:2001), Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự – An toàn-Phần 1:Yêu cầu chung.
ISO 3767-1, Máy kéo, máy nông lâm nghiệp, thiết bị làm vườn và bãi cỏ có động cơ-Các biểu tượng cho điều khiển vận hành và các hiển thị khác – Phần 1:Các biểu tượng chung.
ISO 3767-3:1995, Máy kéo, máy nông lâm nghiệp, thiết bị làm vườn và bãi cỏ có động cơ-Các biểu tượng cho điều khiển vận hành và các hiển thị khác – Phần 3:Các biểu tượng dùng cho thiết bị làm vườn và bãi cỏ có động cơ.
ISO 3767-5:1992, Máy kéo, máy nông lâm nghiệp, thiết bị làm vườn và bãi cỏ có động cơ-Các biểu tượng cho điều khiển vận hành và các hiển thị khác – Phần 5:Các biểu tượng dùng cho máy lâm nghiệp xách tay.
ISO 11684:1995, Máy kéo, máy nông lâm nghiệp, thiết bị làm vườn và bãi cỏ có động cơ-Dấu hiệu an toàn và hình ảnh nguy cơ – Những nguyên tắc chung.
ISO 13852:1996, An toàn máy-Những khoảng cách an toàn ngăn ngừa các chi trên tiếp cận vùng nguy hiểm.
Quyết định công bố

Decision number

3219/QĐ-BKHCN , Ngày 31-12-2007
Ban kỹ thuật

Technical Committee

TCVN/TC 23 - Máy kéo và máy dùng trong nông lâm nghiệp