Tiêu chuẩn quốc gia
© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam
_8*L9G3L4G0G0L0**R1R0R3R0R1R5*
|
Số hiệu
Standard Number
TCVN 7835-A01:2011
Năm ban hành 2011
Publication date
Tình trạng
A - Còn hiệu lực (Active)
Status |
|
Tên tiếng Việt
Title in Vietnamese Vật liệu dệt - Phương pháp xác định độ bền màu - Phần A01: Nguyên tắc chung của phép thử
|
|
Tên tiếng Anh
Title in English Textiles -- Tests for colour fastness -- Part A01: General principles of testing
|
|
Tiêu chuẩn tương đương
Equivalent to ISO 105-A01:2010
IDT - Tương đương hoàn toàn |
|
Thay thế cho
Replace |
|
Lịch sử soát xét
History of version
|
|
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)
By field
59.080.01 - Vật liệu dệt nói chung
|
|
Số trang
Page 22
Giá:
Price
Bản Giấy (Paper): 150,000 VNĐ
Bản File (PDF):264,000 VNĐ |
|
Phạm vi áp dụng
Scope of standard Tiêu chuẩn này cung cấp các thông tin chung về phương pháp xác định độ bền màu của vật liệu dệt để hướng dẫn cho người sử dụng. Tiêu chuẩn này cũng trình bày cách sử dụng và giới hạn sử dụng của các phương pháp, định nghĩa một số thuật ngữ, đưa ra đề mục chung của các phương pháp và giải thích nội dung các điều của phương pháp. Qui trình chung của các phương pháp được phân tích ngắn
gọn. Độ bền màu là khả năng bền vững màu của vật liệu dệt với các tác nhân khác nhau mà vật liệu dệt có thể phải chịu tác động trong quá trình sản xuất và sử dụng sau này. Cấp bền màu được đánh giá qua sự thay đổi màu và sự dây màu lên vải thử kèm chưa nhuộm. Các thay đổi khác có thể thấy được của vật liệu dệt sau thử nghiệm, ví dụ như ảnh hưởng bề mặt, thay đổi độ bóng hoặc độ co, có thể được coi như là các chỉ tiêu riêng biệt và được báo cáo đầy đủ. Các phương pháp thử này có thể được sử dụng không chỉ để đánh giá độ bền màu của vật liệu dệt mà còn dùng để đánh giá độ bền màu của thuốc nhuộm. Khi một phương pháp được sử dụng như vậy, thuốc nhuộm được đưa vào vật liệu dệt theo các độ đậm màu qui định bởi các qui trình cho trước và sau đó vật liệu được thử theo cách thông thường. Hầu hết các trường hợp, mỗi phương pháp thử liên quan tới độ bền màu với một tác nhân. Trường hợp thử với nhiều tác nhân theo mục đích riêng, trong từng trường hợp, thì phương pháp và thứ tự áp dụng sẽ thay đổi tương ứng. Với kinh nghiệm và quá trình phát triển trong thực tiễn, sẽ thiết lập được các qui trình trong đó có hai hoặc nhiều tác nhân kết hợp. Điều kiện thử được lựa chọn để tương ứng sát với quá trình xử lý thường được sử dụng trong sản xuất và các điều kiện sử dụng thông thường. Tại cùng thời điểm, chúng được duy trì một cách đơn giản và tái lặp tới mức có thể. Vì không hy vọng rằng các phép thử sẽ có các điều kiện giống với các điều kiện mà ở đó vật liệu dệt được xử lý hoặc sử dụng, cấp bền màu phải được giải thích theo yêu cầu cụ thể của mỗi người sử dụng. Tuy nhiên, chúng cũng cung cấp một cơ sở chung để thử và báo cáo về độ bền màu. |
|
Tiêu chuẩn viện dẫn
Nomative references
Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 1748 (ISO 139), Vật liệu dệt-Môi trường chuẩn để điều hoà và thử TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm-Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử TCVN 5466 (ISO 105-A02), Vật liệu dệt-Phương pháp xác định độ bền màu-Phần A02:Thang màu xám để đánh giá sự thay đổi màu TCVN 5467 (ISO 105-A03), Vật liệu dệt-Phương pháp xác định độ bền màu-Phần A03:Thang màu xám để đánh giá sự dây màu ISO 105-A04, Textiles-Tests for colour fastness-Part A04:Method for the instrumental assessment of the degree of staining of adjacent fabrics (Vật liệu dệt-Phương pháp xác định độ bền màu-Phần A04:Phương pháp đánh giá bằng thiết bị mức độ dây màu của vải thử kèm) ISO 105-A05, Textiles-Tests for colour fastness-Part A05:Instrumental assessment of change in colour for determination of grey scale rating (Vật liệu dệt-Phương pháp xác định độ bền màu-Phần A05:Đánh giá bằng thiết bị sự thay đổi màu để xác định cấp thang xám) CIE1) Publication 51, a method for assessing the quality of daylight simulators for colorimetry commission internationale de l'eclairage (Ấn bản 51, phương pháp đánh giá chất lượng nguồn mô phỏng ánh sáng ban ngày cho phép đo màu) |
|
Quyết định công bố
Decision number
3620/QĐ-BKHCN , Ngày 24-11-2011
|
|
Ban kỹ thuật
Technical Committee
TCVN/TC 38Vậtliệudệt
|