Tiêu chuẩn quốc gia
© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam
_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R2R6R2R5*
|
Số hiệu
Standard Number
TCVN 14543:2026
Năm ban hành 2026
Publication date
Tình trạng
A - Còn hiệu lực (Active)
Status |
|
Tên tiếng Việt
Title in Vietnamese Phôi gỗ ghép nhiều lớp, ghép ngón và bán thành phẩm có biên dạng định hình sử dụng trong các ứng dụng phi kết cấu – Hướng dẫn đánh giá chất lượng tại nhà máy
|
|
Tên tiếng Anh
Title in English Laminated and finger jointed timber blanks and semi–finished profiles for non structural uses – Production control
|
|
Giá:
Price |
|
Phạm vi áp dụng
Scope of standard Tiêu chuẩn này quy định phương pháp kiểm soát và phương pháp thử khả năng dán dính màng keo của quá trình dán ép giữa các tấm ván mỏng và quy trình ghép ngón khi sản xuất phôi gỗ và bán thành phẩm (sản phẩm) có biên dạng định sẵn sử dụng cho sản xuất đồ gỗ.
Các phương pháp kiểm soát được thiết lập nhằm đảm bảo độ bền của màng keo theo các loại sử dụng. Các yêu cầu cụ thể về kích thước, độ ổn định và độ ẩm được quy định trong TCVN 14542. |
|
Tiêu chuẩn viện dẫn
Nomative references
Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 8576 (ISO 12579), Gỗ ghép thanh bằng keo – Phương pháp thử độ bền trượt của mạch keo TCVN 13707-1 (ISO 13061-1 with Amd 1), Tính chất vật lý và cơ học của gỗ-Phương pháp thử dành cho mẫu nhỏ không khuyết tật từ gỗ tự nhiên-Phần 1:Xác định độ ẩm cho các phép thử vật lý và cơ học TCVN 14542:2026, Phôi gỗ và bán thành phẩm có biên dạng định hình sử dụng trong các ứng dụng phi kết cấu – Các yêu cầu EN 204, Classification of thermoplastic wood adhesives for non-structural applications (Phân loại keo dán gỗ gỗ nhiệt dẻo cho ứng dụng phi cấu trúc) EN 301, Adhesives, phenolic and aminoplastic, for load-bearing timber structures – Classification and performance requirements (Keo dán gỗ, phenolic và aminoplastic, cho cấu trúc gỗ chịu tải-Phân loại và yêu cầu hiệu suất) EN 408, Timber structure-Structural timber and glued laminated timber-Determination of some physical and mechanical properties (Cấu trúc gỗ-Gỗ cấu trúc và gỗ ghép dạng laminate-Xác định một số tính chất vật lý và cơ học) EN 12765, Classification of thermosetting wood adhesives for non-structural applications (Phân loại keo dán gỗ gỗ nhiệt rắn cho ứng dụng phi cấu trúc) EN 13183-2 Moisture content of a piece of sawn timber-Part 2:Estimation by electrical resistance method (Độ ẩm của thanh gỗ xẻ-Phần 2:Ước lượng bằng phương pháp điện trở) EN 13183-3 Moisture content of a piece of sawn timber-Part 3:Estimation by capacitance method (Độ ẩm của thanh gỗ xẻ-Phần 3:Ước lượng bằng phương pháp điện dung) EN 13354, Solid wood panels (SWP)-Bonding quality-Test method (Ván gỗ đặc (SWP)-Chất lượng liên kết-Phương pháp thử) EN 14220, Timber and wood-based materials in external windows, external door leaves and external doorframes-Requirements and specifications (Gỗ và gỗ nhân tạo sử dụng trong cửa sổ ngoài trời, cánh cửa ngoài và khung cửa ngoài-Yêu cầu và thông số kỹ thuật) EN 14221, Timber and wood-based materials in internal windows, internal door leaves and internal doorframes-Requirements and specifications (Gỗ và gỗ nhân tạo sử dụng trong cửa sổ trong, cánh cửa trong và khung cửa trong-Yêu cầu và thông số kỹ thuật) EN 14257, Adhesives-Wood adhesives-Determination of tensile strength of lap joints at elevated temperature (WATT \'91) [Keo dán gỗ-Keo dán gỗ gỗ-Xác định sức bền kéo của các mối nối chồng trong điều kiện nhiệt độ cao (WATT\'91)] |
|
Quyết định công bố
Decision number
2170/QĐ-BKHCN , Ngày 21-04-2026
|
|
Cơ quan biên soạn
Compilation agency
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam – Bộ Nông nghiệp và Môi trường
|