Tiêu chuẩn quốc gia
© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam
_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R1R8R2R6*
|
Số hiệu
Standard Number
TCVN 14384:2025
Năm ban hành 2025
Publication date
Tình trạng
A - Còn hiệu lực (Active)
Status |
|
Tên tiếng Việt
Title in Vietnamese Thạch cao và sản phẩm thạch cao – Phương pháp phân tích hóa học
|
|
Tên tiếng Anh
Title in English Standard test methods for Chemical Analysis of Gypsum and Gypsum Products
|
|
Tiêu chuẩn tương đương
Equivalent to ASTM C471M-24
MOD - Tương đương 1 phần hoặc được xây dựng trên cơ sở tham khảo |
|
Thay thế cho
Replace |
|
Lịch sử soát xét
History of version
|
|
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)
By field
91.100.10 - Xi măng. Thạch cao. Vữa
|
|
Giá:
Price |
|
Phạm vi áp dụng
Scope of standard 1.1 Tiêu chuẩn này bao gồm các phân tích hoá học thạch cao và các sản phẩm tấm thạch cao, kể cả vữa thạch cao trộn sẵn, vữa thạch cao sợi gỗ và bê tông thạch cao.
1.2 Nội dung tham khảo các chú thích của phương pháp thử. Các chú thích (không bao gồm trong bảng và hình) không được coi là yêu cầu của tiêu chuẩn. 1.3 Tiêu chuẩn này không đề cập đến tất cả các vấn đề liên quan đến an toàn khi sử dụng. Người sử dụng tiêu chuẩn này có trách nhiệm tự thiết lập các nguyên tắc về an toàn, bảo vệ sức khoẻ và môi trường cũng như khả năng áp dụng phù hợp với các giới hạn quy định trước khi đưa vào sử dụng. |
|
Tiêu chuẩn viện dẫn
Nomative references
Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm-Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử. TCVN 6910-1 (ISO 5725-1), Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo-Phần 1:Nguyên tắc và định nghĩa chung. ASTM C11, Terminology relating to gypsum and related building materials and systems (Thuật ngữ về thạch cao và các vật liệu xây dựng và hệ kết cấu liên quan). ASTM C22/C22M, Specification for Gypsum (Yêu cầu kỹ thuật đối với thạch cao). ASTM C28/C28M, Specification for Gypsum Plaster (Yêu cầu kỹ thuật đối với vữa thạch cao). ASTM C59/C59M, Specification for Gypsum Casting Plaster and Gypsum Molding Plaster (Yêu cầu kỹ thuật đối với Vữa thạch cao tạo hình và vữa thạch cao đúc khuôn. ASTM C61/C61M, Specification for Gypsum Keene’s Cement (Yêu cầu kỹ thuật đối với xi măng thạch cao Keene). ASTM C317/C317M Specification for Gypsum Concrete (Yêu cầu kỹ thuật đối với bê tông thạch cao). ASTM C778, Standard Specification for Standard Sand (Yêu cầu kỹ thuật đối với cát tiêu chuẩn). ASTM C842, Specification for Application of Interior Gypsum Plaster (Yêu cầu kỹ thuật đối với thi công thạch cao nội thất). |
|
Quyết định công bố
Decision number
4493/QĐ-BKHCN , Ngày 29-12-2025
|
|
Cơ quan biên soạn
Compilation agency
Viện Vật liệu xây dựng – Bộ Xây dựng
|