Tiêu chuẩn quốc gia
© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam
_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R1R8R6R4*
|
Số hiệu
Standard Number
TCVN 14300-7:2025
Năm ban hành 2025
Publication date
Tình trạng
A - Còn hiệu lực (Active)
Status |
|
Tên tiếng Việt
Title in Vietnamese Tấm nhiều lớp ép áp lực cao (HPL, HPDL) – Loại sử dụng nhựa nhiệt rắn (thường gọi là tấm laminate) – Phần 7: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate có bề mặt trang trí theo thiết kế -
|
|
Tên tiếng Anh
Title in English High–pressure decorative laminates (HPL, HPDL) – Sheets based on thermosetting resins (Usually called laminates) – Part 7: Classification and specification for design laminates
|
|
Tiêu chuẩn tương đương
Equivalent to ISO 4586-7:2018
IDT - Tương đương hoàn toàn |
|
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)
By field
83.140.20 - Tấm dát mỏng
|
|
Giá:
Price |
|
Phạm vi áp dụng
Scope of standard Tiêu chuẩn này áp dụng cho laminate dùng trong nhà với phần lõi trên cơ sở nhựa phenolic có bề mặt trang trí theo thiết kế, loại laminate này không nằm trong phạm vi áp dụng từ TCVN 14300-3 (ISO 4586-3) đến TCVN 14300-6 (ISO 4586-6) và cả TCVN 14300-8 (ISO 4586-8). Tấm laminate này có ba loại bề mặt bao gồm (kim loại, veneer gỗ và màu ngọc trai) được định nghĩa ở trong tiêu chuẩn.
Các phương pháp thử liên quan đến tiêu chuẩn này được quy định trong TCVN 14300-2 (ISO 4586-2). |
|
Tiêu chuẩn viện dẫn
Nomative references
Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 6039-1 (ISO 1183-1), Chất dẻo-Xác định khối lượng riêng của chất dẻo không xốp-Phần 1:Phương pháp ngâm, phương pháp Picnomet lỏng và phương pháp chuẩn độ. TCVN 14300-2 (ISO 4586-2), Tấm nhiều lớp ép áp lực cao (HPL, HPDL)-Loại sử dụng nhựa nhiệt rắn (thường gọi là tấm laminate)-Phần 2:Xác định các tính chất. EN 12722, Furniture-Assessment of surface resistance to dry heat (Đồ nội thất-Đánh giá độ bền bề mặt với nhiệt khô). ISO 178, Plastics-Determination of flexural properties (Chất dẻo-Xác định tính chất uốn). ISO 11664-2, Colorimetry-Part 2:CIE standard illuminants (Phép đo màu-Phần 2:Nguồn sáng theo tiêu chuẩn của Ủy ban Quốc tế về chiếu sáng (CIE)). |
|
Quyết định công bố
Decision number
4493/QĐ-BKHCN , Ngày 29-12-2025
|
|
Cơ quan biên soạn
Compilation agency
Viện Vật liệu xây dựng – Bộ Xây dựng
|