Tiêu chuẩn quốc gia

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

_8*L9G3L4G0G0L0**R2R0R6R8R5R3*
Số hiệu

Standard Number

TCVN 14224:2025
Năm ban hành 2025

Publication date

Tình trạng A - Còn hiệu lực (Active)

Status

Tên tiếng Việt

Title in Vietnamese

Nhà máy nhiệt điện – Thí nghiệm xác định các đặc tính kỹ thuật lò hơi đốt nhiên liệu
Tên tiếng Anh

Title in English

Thermal power plant – Fired steam generator performance test
Tiêu chuẩn tương đương

Equivalent to

ASME PTC 4-2013
MOD - Tương đương 1 phần hoặc được xây dựng trên cơ sở tham khảo
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)

By field

27.100 - Nhà máy điện nói chung
Giá:

Price

Phạm vi áp dụng

Scope of standard

Tiêu chuẩn này áp dụng để thí nghiệm nghiệm thu và xác định các đặc tính kỹ thuật của các lò hơi đốt nhiên liệu trong nhà máy nhiệt điện, bao gồm các lò hơi đốt than, đốt dầu, đốt khí hoặc các nhiên liệu hydrocarbon khác.
Tiêu chuẩn này cũng có thể áp dụng cho các lò hơi đốt các loại nhiên liệu khác, nhưng cần lưu ý rằng độ không đảm bảo của kết quả có thể lớn hơn do tính bất định của các nhiên liệu này so với than, dầu hoặc khí đốt.
Tiêu chuẩn này có thể được sử dụng để xác định các đặc tính kỹ thuật sau đây:
(a) Hiệu suất
(b) Năng lượng đầu ra
(c) Công suất
(d) Nhiệt độ hơi và phạm vi kiểm soát
(e) Nhiệt độ khói thải và nhiệt độ không khí cấp vào lò
(f) Tỷ lệ không khí thừa
(g) Tổn thất áp suất trên đường nước, đường hơi
(h) Tổn thất áp suất trên đường không khí, đường khói
(i) Độ rò lọt không khí
(j) Mức độ khử lưu huỳnh
(k) Tỷ lệ mol canxi trên lưu huỳnh (Ca/S)
(l) Lưu lượng nhiên liệu, không khí và khói
(m) Hàm lượng carbon chưa cháy hết và tổn thất do carbon chưa cháy hết
Không yêu cầu phải xác định đồng thời tất cả các đặc tính này trong mọi thí nghiệm.
Việc xác định các đặc tính kỹ thuật trên đây được thực hiện nhằm các mục đích:
(a) So sánh các đặc tính kỹ thuật thực tế với các đặc tính được đảm bảo
(b) So sánh các đặc tính kỹ thuật thực tế với các đặc tính tham chiếu
(c) So sánh các điều kiện hoặc các phương thức vận hành khác nhau
(d) Xác định các đặc tính kỹ thuật cụ thể của các bộ phận hoặc các thành phần đơn lẻ
(e) So sánh các đặc tính kỹ thuật khi đốt các loại nhiên liệu thay thế
(f) Xác định các tác động của việc sửa chữa, cải tạo thiết bị
Tiêu chuẩn này cũng đưa ra các phương pháp chuyển đổi các đặc tính nhất định ở điều kiện thí nghiệm sang các đặc tính trong các điều kiện cụ thể.
Tiêu chuẩn viện dẫn

Nomative references

Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 318 (ISO 1170), Than và cốc – Tính kết quả phân tích ở những trạng thái khác nhau.
TCVN 1693 (ISO 18283), Than đá và cốc-Lấy mẫu thủ công
TCVN 2690 (ASTM D482), Sản phẩm dầu mỏ-Phương pháp xác định tro.
TCVN 2692 (ASTM D95), Sản phẩm dầu mỏ và bitum-Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp chưng cất.
TCVN 4917 (ISO 540) Than đá và cốc – Xác định tính nóng chảy của tro.
TCVN 6594 (ASTM D1298), Dầu thô và sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng-Xác định khối lượng riêng, khối lượng riêng tương đối, hoặc khối lượng API-Phương pháp tỷ trọng kế.
TCVN 6777 (ASTM D4057), Dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ-Phương pháp lấy mẫu thủ công.
TCVN 8113 (ISO 5167), Đo dòng lưu chất bằng thiết bị chênh áp gắn vào ống dẫn có mặt cắt ngang tròn chảy đầy
TCVN 9595-3 (ISO/IEC GUIDE 98-3), Độ không đảm bảo đo – Phần 3:Hướng dẫn trình bày độ không đảm bảo đo (GUM:1995).
TCVN 9794 (ASTM D1945), Khí thiên nhiên – Phương pháp phân tích bằng sắc ký khí.
TCVN 12553 (ASTM D3588), Nhiên liệu dạng khí-Xác định nhiệt trị, hệ số nén và tỷ khối.
ASME PTC 4.3, Air Heaters (Thiết bị sấy không khí).
ASME PTC 11, Fans (Quạt).
ASME PTC 19.1, Test Uncertainty (Độ không đảm bảo của thí nghiệm).
ASME PTC 19.2, Pressure Measurement (Đo áp suất).
ASME PTC 19.3, Temperature Measurement (Đo nhiệt độ).
ASME PTC 19.5, Flow Measurement (Đo lưu lượng).
ASME PTC 19.10, Flue and Exhaust Gas Analyses (Phân tích khói và khí thải).
ASTM C25, Standard Test Methods for Chemical Analysis of Limestone, Quicklime, and Hydrated Lime (Các phương pháp thử tiêu chuẩn để phân tích hóa học đá vôi, vôi sống và vôi tôi).
ASTM D240, Standard Test Method for Heat of Combustion of Liquid Hydrocarbon Fuels by Bomb Calorimeter (Phương pháp thử tiêu chuẩn để xác định nhiệt trị nhiên liệu hydrocarbon lỏng bằng bom nhiệt lượng).
ASTM D1552, Standard Test Method for Sulfur in Petroleum Products (High-Temperature Method) [Phương pháp thử tiêu chuẩn để xác định lưu huỳnh trong các sản phẩm dầu mỏ (Phương pháp nhiệt độ cao)].
ASTM D1826, Standard Test Method for Calorific (Heating) Value of Gases in Natural Gas Range by Continuous Recording Calorimeter [Phương pháp thử tiêu chuẩn để xác định nhiệt trị của các khí trong khí đốt thiên nhiên bằng nhiệt lượng kế ghi liên tục].
ASTM D2013, Standard Practice for Preparing Coal Samples for Analysis (Tiêu chuẩn thực hành về chuẩn bị mẫu than để phân tích).
ASTM D2234, Standard Practice for Collection of a Gross Sample of Coal (Tiêu chuẩn thực hành để thu thập mẫu thô của than).
ASTM D3174, Standard Test Method for Ash in the Analysis Sample of Coal and Coke from Coal (Phương pháp thử tiêu chuẩn để xác định độ tro trong mẫu phân tích than và cốc từ than).
ASTM D3177, Standard Test Methods for Total Sulfur in the Analysis Sample of Coal and Coke (Phương pháp thử tiêu chuẩn để xác định tổng lưu huỳnh trong mẫu phân tích than và cốc).
ASTM D3180, Standard Practice for Calculating Coal and Coke Analyses From As-Determined to Different Bases (Tiêu chuẩn thực hành để tính toán chuyển đổi thành phần than và cốc từ giá trị xác định sang các giá trị cơ sở khác).
ASTM D3302, Standard Test Method for Total Moisture in Coal (Phương pháp thử tiêu chuẩn để xác định tổng độ ẩm trong than).
ASTM D4239, Standard Test Method for Sulfur in the Analysis Sample of Coal and Coke Using High Temperature Tube Furnace Combustion (Phương pháp thử tiêu chuẩn để xác định lưu huỳnh trong mẫu phân tích than và cốc bằng cách đốt trong lò ống nhiệt độ cao).
ASTM D4809, Standard Test Method for Heat of Combustion of Liquid Hydrocarbon Fuels by Bomb Calorimeter (Precision Method) [Phương pháp thử tiêu chuẩn để xác định nhiệt nhiệt trị nhiên liệu hydrocarbon lỏng bằng bom nhiệt lượng (Phương pháp chính xác)].
ASTM D5142, Standard Test Methods for Proximate Analysis of the Analysis Sample of Coal and Coke by Instrumental Procedures (Phương pháp thử tiêu chuẩn để phân tích gần đúng mẫu phân tích than và cốc bằng các quy trình công cụ).
ASTM D5287, Standard Practice for Automatic Sampling of Gaseous Fuels (Tiêu chuẩn thực hành về lấy mẫu tự động nhiên liệu khí).
ASTM D5373, Standard Test Methods for Instrumental Determination of Carbon, Hydrogen, and Nitrogen in Laboratory Samples of Coal (Phương pháp thử tiêu chuẩn để xác định carbon, hydro và nitơ trong các mẫu than bằng dụng cụ trong phòng thí nghiệm).
ASTM D5865, Standard Test Method for Gross Calorific Value of Coal and Coke (Phương pháp thử tiêu chuẩn để xác định nhiệt trị toàn phần của than và cốc).
ASTM D6316, Standard Test Method for Determination of Total, Combustible, and Carbonate Carbon in Solid Residues From Coal and Coke (Phương pháp thử tiêu chuẩn để xác định tổng carbon, carbon cháy được và chất không cháy được trong xỉ than và cốc).
IEEE 120-1989, IEEE Master Test Guide for Electrical Measurements in Power Circuits (Hướng dẫn kiểm tra tổng thể của IEEE cho các phép đo điện trong các mạch nguồn).
Quyết định công bố

Decision number

416/QĐ-BKHCN , Ngày 18-02-2025
Cơ quan biên soạn

Compilation agency

Hội Khoa Học Kỹ Thuật Nhiệt Việt Nam – Bộ Công Thương