Tiêu chuẩn quốc gia
© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam
_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R4R6R9R8*
|
Số hiệu
Standard Number
TCVN 13601:2026
Năm ban hành 2026
Publication date
Tình trạng
A - Còn hiệu lực (Active)
Status |
|
Tên tiếng Việt
Title in Vietnamese Cốt liệu nhẹ cho gạch bê tông – Yêu cầu kỹ thuật
|
|
Tên tiếng Anh
Title in English Standard Specification for Lightweight Aggregates for Concrete Masonry Units
|
|
Tiêu chuẩn tương đương
Equivalent to ASTM C331/C331M-17
MOD - Tương đương 1 phần hoặc được xây dựng trên cơ sở tham khảo |
|
Thay thế cho
Replace |
|
Lịch sử soát xét
History of version
|
|
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)
By field
91.100.30 - Bêtông và sản phẩm bêtông
|
|
Giá:
Price |
|
Phạm vi áp dụng
Scope of standard Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật cho các loại cốt liệu nhẹ vô cơ, có nguồn gốc tự nhiên hoặc nhân tạo, được sản xuất từ nguyên liệu tự nhiên và/hoặc tái chế, qua nung hoặc không nung, dùng cho gạch bê tông nhằm giảm khối lượng thể tích của gạch.
|
|
Tiêu chuẩn viện dẫn
Nomative references
Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 3117, Bê tông nặng – Phương pháp xác định độ co. TCVN 4506, Nước cho bê tông và vữa-Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 6477:2016, Gạch bê tông. TCVN 7570, Cốt liệu cho bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 7572-1, Cốt liệu cho bê tông và vữa-Phương pháp thử-Phần 1:Lấy mẫu. TCVN 7572-2, Cốt liệu cho bê tông và vữa-Phương pháp thử-Phần 2:Xác định thành phần hạt. TCVN 7572-4, Cốt liệu cho bê tông và vữa-Phương pháp thử-Phần 4:Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước. TCVN 7572-6, Cốt liệu cho bê tông và vữa-Phương pháp thử-Phần 6:Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng. TCVN 7572-7, Cốt liệu cho bê tông và vữa-Phương pháp thử-Phần 7:Xác định độ ẩm. TCVN 7572-8, Cốt liệu cho bê tông và vữa-Phương pháp thử-Phần 8:Xác định hàm lượng bùn, bụi, sét trong cốt liệu và hàm lượng sét cục trong cốt liệu nhỏ. TCVN 7572-9, Cốt liệu cho bê tông và vữa-Phương pháp thử-Phần 9:Xác định tạp chất hữu cơ. TCVN 7744, Gạch terazo. TCVN 8265, Xỉ hạt lò cao – Phương pháp phân tích hóa học. TCVN 8877, Xi măng – Phương pháp xác định độ nở autoclave. TCVN 13051, Bê tông – Bê tông xi măng-Thuật ngữ và định nghĩa. ASTM C142/C142M-17, Standard Test Method for Clay Lumps and Friable Particles in Aggregates (Phương pháp thử tiêu chuẩn hàm lượng sét cục và hạt mềm yếu trong cốt liệu). ASTM C641-17, Standard Test Method for Iron Staining Materials in Lightweight Concrete Aggregates (Phương pháp thử tiêu chuẩn vật liệu nhuộm màu sắt trong cốt liệu bê tông nhẹ). |
|
Quyết định công bố
Decision number
3229/QĐ-BKHCN , Ngày 24-07-2026
|
|
Cơ quan biên soạn
Compilation agency
Hội Bê tông Việt Nam – Bộ Xây dựng
|