Tiêu chuẩn quốc gia
© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam
_8*L9G3L4G0G0L0**R1R4R5R6R8R8*
Số hiệu
Standard Number
TCVN 11897:2017
Năm ban hành 2017
Publication date
Tình trạng
A - Còn hiệu lực (Active)
Status |
Tên tiếng Việt
Title in Vietnamese Vật liệu dán tường dạng cuộn - Xác định kích thước, độ thẳng, khả năng lau sạch và khả năng rửa
|
Tên tiếng Anh
Title in English Wallcoverings in roll form - Determination of dimensions, straightness, spongeability and washability
|
Tiêu chuẩn tương đương
Equivalent to EN 12956:1999 WITH AMENDMENT 1:2001
IDT - Tương đương hoàn toàn |
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)
By field
91.180 - Hoàn chỉnh bên trong
|
Lĩnh vực chuyên ngành
Specialized field
5.1.13.4 - Vật liệu khác
|
Số trang
Page 14
Giá:
Price
Bản Giấy (Paper): 100,000 VNĐ
Bản File (PDF):168,000 VNĐ |
Phạm vi áp dụng
Scope of standard Tiêu chuẩn này quy định phương pháp đo kích thước, kiểm tra độ thẳng, đánh giá khả năng lau sạch và khả năng rửa;
Tiêu chuẩn này áp dụng cho tất cả các loại vật liệu dán tường dạng cuộn, trừ các loại vật liệu dán tường li-e. |
Tiêu chuẩn viện dẫn
Nomative references
Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 2230 (ISO 565), Sàng thử nghiệm-Lưới kim loại đan, tấm kim loại đột lỗ và lưới đột lỗ bằng điện-Kích thước lỗ danh nghĩa. TCVN 6725 (ISO 187), Giấy, cáctông và bột giấy-Môi trường chuẩn để điều hòa và thử nghiệm, quy trình kiểm tra môi trường và điều hòa mẫu. TCVN 11895, Vật liệu dán tường dạng cuộn-Thuật ngữ và ký hiệu. TCVN 11896, Vật liệu dán tường hoàn thiện dạng cuộn-Giấy dán tường, vật liệu dán tường vinyl và vật liệu dán tường bằng chất dẻo-Yêu cầu kỹ thuật. TCVN...-1:2017 (EN 259-1), Wallcoverings in roll form-Heavy duty wallcoverings-Part 1:Specifications (Vật liệu dán tường dạng cuộn-Vật liệu dán tường độ bền cao-Phần 1:Yêu cầu kỹ thuật). ISO 1923, Cellular plastics and rubbers-Determination of linear dimensions (Cao su và chất dẻo xốp-Xác định kích thước dài). ISO 2439, Flexible cellular polymeric materials-Determination of hardness (indentation technique) [(Vật liệu polyme xốp dẻo-Xác định độ cứng (kỹ thuật ấn lõm)]. |
Quyết định công bố
Decision number
3961/QĐ-BKHCN , Ngày 29-12-2017
|
Ban kỹ thuật
Technical Committee
ViệnVậtliệuxâydựng-BộXâydựng
|