Tiêu chuẩn quốc gia
© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam
_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R2R9R0R8*
|
Số hiệu
Standard Number
TCVN 11099:2015
Năm ban hành 2015
Publication date
Tình trạng
A - Còn hiệu lực (Active)
Status |
|
Tên tiếng Việt
Title in Vietnamese Da – Phép thử cơ lý – Xác định sự thay đổi kích thước
|
|
Tên tiếng Anh
Title in English Leather – Physical and mechanical tests – Determination of dimensional change
|
|
Tiêu chuẩn tương đương
Equivalent to ISO 17130:2013
IDT - Tương đương hoàn toàn |
|
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)
By field
59.140.30 - Da thuộc và da lông thú
|
|
Số trang
Page 9
Giá:
Price
Bản Giấy (Paper): 50,000 VNĐ
Bản File (PDF):108,000 VNĐ |
|
Phạm vi áp dụng
Scope of standard Tiêu chuẩn này qui định phương pháp xác định sự thay đổi kích thước (độ co) của da do lão hóa.
Phương pháp này áp dụng cho tất cả các loại da. |
|
Tiêu chuẩn viện dẫn
Nomative references
Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 7115 (ISO 2419), Da – Phép thử cơ lý – Chuẩn bị và ổn định mẫu. TCVN 7117 (ISO 2418), Da – Phép thử hóa, cơ lý và độ bền màu – Vị trí lấy mẫu TCVN 10454 (ISO 17228), Da – Phép thử độ bền màu – Thay đổi màu với lão hóa gia tốc. ISO 105-B06, Textiles-Tests for colour fastness-Part B06:Colour fastness and ageing to artificial light at high temperatures:Xenon arc fading lamp test (Vật liệu dệt – Phép thử độ bền màu – Phần B06 – Độ bền màu và lão hóa với ánh sáng nhân tạo tại nhiệt độ cao). |
|
Quyết định công bố
Decision number
4079/QĐ-BKHCN , Ngày 31-12-2015
|
|
Ban kỹ thuật
Technical Committee
TCVN/TC 120 - Sản phẩm da
|