-
B1
-
B2
-
B3
| STT | Tiêu chuẩn | Số lượng | Giá | Thành tiền | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
TCVN 10687-50-2:2025Hệ thống phát điện gió – Phần 50–2: Đo gió – Ứng dụng công nghệ cảm biến từ xa lắp trên mặt đất Wind energy generation systems – Part 50–2: Wind measurement – Application of ground–mounted remote sensing technology |
192,000 đ | 192,000 đ | Xóa | |
| 2 |
TCVN 8193-1:2009Đo lưu lượng nước trong kênh hở bằng đập tràn và máng lường venturi. Phần 1: Đập tràn thành mỏng Water flow measurement in open channels using weirs and venturi flumes. Part 1 : Thin-plate weirs |
184,000 đ | 184,000 đ | Xóa | |
| 3 |
TCVN 14143-2:2024Giống cá nước mặn - Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2: Cá bống bớp (Bostrichthys sinensis Lacépesde, 1801) Seed of Saltwater fish - Technical requirements - Part 2: Four-eyed sleeper (Bostrichthys sinensis Lacépède, 1801) |
100,000 đ | 100,000 đ | Xóa | |
| 4 |
TCVN 10687-50-1:2025Hệ thống phát điện gió – Phần 50–1: Đo gió – Ứng dụng các thiết bị đo lắp trên cột khí tượng, vỏ tuabin và mũ hub Wind energy generation systems – Part 50–1: Wind measurement – Application of meteomological mast, nacelle and spinner mounted instruments |
364,000 đ | 364,000 đ | Xóa | |
| Tổng tiền: | 840,000 đ | ||||