• B1
  • B2
  • B3

STTTiêu chuẩnSố lượngGiáThành tiền
1

TCVN 7079-19:2003

Thiết bị dùng trong mỏ hầm lò. Phần 19: Sửa chữa và đại tu thiết bị

Electrical apparatus for use in underground mines. Part 19: Repair and overhaul for appatus

200,000 đ 200,000 đ Xóa
2

TCVN 7590-2-1:2007

Bộ điều khiển bóng đèn. Phần 2-1: Yêu cầu cụ thể đối với cơ cấu khởi động (không phải loại tắcte chớp sáng)

Lamp controlgear. Part 2-1: Particular requirements for starting devices (other than glow starters)

150,000 đ 150,000 đ Xóa
3

TCVN 7079-18:2003

Thiết bị điện dùng trong hầm lò - Phần 18: Đổ đầy chất bao phủ - Dạng bảo vệ “m”

Electrical apparatus for use in underground mines - Part 18: Encapsulation - Type of protection“m”

100,000 đ 100,000 đ Xóa
4

TCVN 5926-1:2007

Cầu chảy hạ áp. Phần 1: Yêu cầu chung

Low-voltage fuses. Part 1: General requirements

320,000 đ 320,000 đ Xóa
5

TCVN 7079-5:2002

Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 5: Thiết bị đổ đầy cát - Dạng bảo vệ "q"

Electrical apparatus for use in underground mine - Part 5: Sand-filled apparatus - Type of protection "q"

100,000 đ 100,000 đ Xóa
6

TCVN 7079-7:2002

Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 7: Tăng cường độ tin cậy - Dạng bảo vệ "e"

Electrical apparatus for use in underground mine - Part 7: Increased safety - Type of protection "e"

184,000 đ 184,000 đ Xóa
7

TCVN 7590-2-3:2015

Bộ điều khiển bóng đèn. Phần 2-3: Yêu cầu cụ thể đối với bộ điều khiển điện tử được cấp điện từ nguồn xoay chiều và/ hoặc một chiều dùng cho bóng đèn huỳnh quang. 42

Lamp control gear - Part 2-3: Particular requirements for a.c. and/or d.c. supplied electronic control gear for fluorescent lamps

168,000 đ 168,000 đ Xóa
8

TCVN 7079-0:2002

Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 0: Yêu cầu chung

Electrical apparatus for use in underground mine - Part 0: General requirements

150,000 đ 150,000 đ Xóa
9

TCVN 7590-2-3:2007

Bộ điều khiển bóng đèn. Phần 2-3: Yêu cầu cụ thể đối với balát điện tử được cấp điện từ nguồn xoay chiều dùng cho bóng đèn huỳnh quang

Lamp controlgear. Part 2-3: Particular requirements for a.c. supplied electronic ballasts for fluorescent lamps

200,000 đ 200,000 đ Xóa
10

TCVN 7079-6:2002

Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 6: Thiết bị đổ đầy dầu. Dạng bảo vệ "o"

Electrical apparatus for use in underground mine - Part 6: Oil-immersed apparatus. Type of protection "o"

50,000 đ 50,000 đ Xóa
11

TCVN 7079-11:2002

Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 11: An toàn tia lửa - Dạng bảo vệ “i”

Electrical apparatus for use in underground mine - Part 11: Intrinsic safety. Type of protection “i”

220,000 đ 220,000 đ Xóa
12

TCVN 7079-17:2003

Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò. Phần 17: Kiểm tra và bảo dưỡng thiết bị

Electrical apparatus for use in underground mines. Part 17: Inspection and maintenance for apparatus

100,000 đ 100,000 đ Xóa
13

TCVN 7079-2:2002

Thiết bị điện dùng trong mỏ hầm lò - Phần 2: Vỏ được thổi dưới áp suất dư. Dạng bảo vệ "p"

Electrical apparatus for use in underground mine. Part 2: Pressurized enclosures. Type of protection "p"

100,000 đ 100,000 đ Xóa
14

TCVN 6481:1999

Đui đèn dùng cho bóng đèn huỳnh quang dạng ống và đui stacte

Lampholders for tubular fluorescent lamps and starterholders

320,000 đ 320,000 đ Xóa
15

TCVN 8092:2021

Ký hiệu đồ họa – Màu sắc an toàn và biển báo an toàn – Các biển báo an toàn đã đăng ký

Graphical symbols – Safety colours and safety signs – Registered safety signs

1,280,000 đ 1,280,000 đ Xóa
16

TCVN 14142:2024

Rong nho (Caulerpa lentillifera)

Sea grapes (Caulerpa lentillifera)

0 đ 0 đ Xóa
17

TCVN 11738-8:2016

Điện thanh – Máy trợ thính – Phần 8: Phương pháp đo các tính năng hoạt động của máy trợ thính trong các điều kiện làm việc thực được mô phỏng

Electroacoustics – Hearing aids – Part 8: Methods of measurement of performance characteristics of hearing aids under simulated [in situ] working conditions

200,000 đ 200,000 đ Xóa
18

TCVN 14127:2024

Chế phẩm bảo quản gỗ – Xác định hiệu lực phòng chống hà biển hại gỗ

Wood preservatives – Determination of the preventive action against marine borers

150,000 đ 150,000 đ Xóa
19

TCVN 11226:2015

Ống thép. Ghi nhãn theo ký tự quy ước và mã màu để nhận biết vật liệu. 11

Steel tubes -- Continuous character marking and colour coding for material identification

100,000 đ 100,000 đ Xóa
20

TCVN 14119:2024

Gỗ sấy – Phân hạng theo ứng suất dư, mức độ nứt vỡ, biến dạng và biến màu

Dried wood – Grading based on residual drying stress, checks, distortions and discoloration

50,000 đ 50,000 đ Xóa
Tổng tiền: 4,142,000 đ