• B1
  • B2
  • B3

STTTiêu chuẩnSố lượngGiáThành tiền
1

TCVN 5699-2-103:2011

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự. An toàn. Phần 2-103: Yêu cầu cụ thể đối với bộ truyền động dùng cho cổng, cửa và cửa sổ.

Household and similar electrical appliances. Safety. Part 2-103: Particular requirements for drives for gates, doors and windows

200,000 đ 200,000 đ Xóa
2

TCVN 4519:1988

Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình. Quy phạm nghiệm thu và thi công

Interior water supply and drainage systems. Code of execution and acceptance

0 đ 0 đ Xóa
3

TCVN 366:1970

Gỗ. Phương pháp xác định công riêng khi uốn va đập

Wood. Determination of impact bending special work

50,000 đ 50,000 đ Xóa
4

TCVN 5333:1991

Than Núi Hồng. Yêu cầu kỹ thuật

Coal of Nui Hong. Specifications

50,000 đ 50,000 đ Xóa
5

TCVN 9711:2013

Thực phẩm – Xác định fumonisin B1 và B2 trong thực phẩm từ ngô – Phương pháp HPLC có làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm

Foodstuffs – Determination of fumonisin B1 and B2 in maize based foods – HPLC method with immunoaffinity column clean up

100,000 đ 100,000 đ Xóa
6

TCVN 13263-13:2021

Phân bón − Phần 13: Xác định hàm lượng bạc tổng số bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

Fertilizers – Part 13: Determination of total silver content by flame atomic absorption spectrophotometric method

50,000 đ 50,000 đ Xóa
7

TCVN 6749-18:2020

Tụ điện không đổi dùng trong thiết bị điện tử – Phần 18: Quy định kỹ thuật từng phần – Tụ điện lắp bề mặt chất điện phân nhôm không đổi có chất điện phân rắn (MnO2) và không rắn

Fixed capacitors for use in electronic equipment – Part 18: Sectional specification – Fixed aluminium electrolytic surface mount capacitors with solid (MnO2) and non-solid electrolyte

200,000 đ 200,000 đ Xóa
8

TCVN 13671:2023

Phương pháp xác định một số hợp chất phenol trong đất bằng sắc ký lỏng/hai lần khối phổ giám sát phân mảnh nhiều lần (LC/MS/MS)

Standard test method for analysis of target phenols (TPs) in soil by multiple reaction monitoring liquid chromatography/mass spectrometry (LC/MS/MS)

200,000 đ 200,000 đ Xóa
9

TCVN 13598-1:2022

Chất kết dính và vữa thạch cao - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật

Gypsum binders and gypsum plasters – Part 1: Requirements

0 đ 0 đ Xóa
Tổng tiền: 850,000 đ