• B1
  • B2
  • B3

STTTiêu chuẩnSố lượngGiáThành tiền
1

TCVN 4479:1988

Xe đạp. ổ bánh

Bicycles. Wheel bushes

50,000 đ 50,000 đ Xóa
2

TCVN 3837:1988

Xe đạp. Cọc yên

Bicycles. Seat pillars

50,000 đ 50,000 đ Xóa
3

TCVN 3702:2009

Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định hàm lượng axit

Fish and fishery products. Determination of acid content

50,000 đ 50,000 đ Xóa
4

TCVN 4494:1988

Linh kiện bán dẫn và vi mạch tổ hợp. Yêu cầu chung về đo các thông số điện

Semiconductor devices and intergrated circuits. General requirements for measurement of electric parameters

100,000 đ 100,000 đ Xóa
5

TCVN 8785-2:2011

Sơn và lớp phủ bảo vệ kim loại. Phương pháp thử trong điều kiện tự nhiên. Phần 2: Đánh giá tổng thể bằng phương pháp trực quan

Paint and coating for metal protection. Method of tests. Exposed to weathering conditions. Part 2: General appearance.

50,000 đ 50,000 đ Xóa
6

TCVN 12986-12:2022

Lập bản đồ địa chất khoáng sản tỷ lệ 1:50 000 phần đất liền – Phần 12: Phương pháp điều tra khoáng sản sơ bộ

Onshore 1:50,000-scale geological and mineral mapping – Part 12: Methods of preliminary servery on minerals

100,000 đ 100,000 đ Xóa
7

TCVN 3701:2009

Thủy sản và sản phẩm thủy sản. Xác định hàm lượng natri clorua

Fish and fishery products. Determination of sodium chloride content

50,000 đ 50,000 đ Xóa
8

TCVN 5256:1990

Đất trồng trọt. Phương pháp xác định hàm lượng photpho dễ tiêu

Cultivated soil. Determination of dissolvable available phosphorus content

50,000 đ 50,000 đ Xóa
9

TCVN 13469-2:2022

Hiệu quả năng lượng của tòa nhà – Đánh giá hiệu quả năng lượng tổng thể của tòa nhà – Phần 2: Giải thích và minh chứng cho TCVN 13469-1 (ISO 52000-1)

Energy performance of buildings – Overarching EPB assessment – Part 2: Explanation and justification of TCVN 13469-1 (ISO 52000-1)

768,000 đ 768,000 đ Xóa
10

TCVN 12986-10:2022

Lập bản đồ địa chất khoáng sản tỷ lệ 1:50 000 phần đất liền – Phần 10: Phương pháp đo vẽ địa mạo

Onshore 1:50,000-scale geological and mineral mapping – Part 10: Methods of geomorphological mapping

50,000 đ 50,000 đ Xóa
11

TCVN 12986-11:2022

Lập bản đồ địa chất khoáng sản tỷ lệ 1:50 000 phần đất liền – Phần 11: Phương pháp điều tra di sản địa chất

Onshore 1:50,000-scale geological and mineral mapping – Part 11: Methods of geological survey heritage

50,000 đ 50,000 đ Xóa
Tổng tiền: 1,368,000 đ