• B1
  • B2
  • B3

STTTiêu chuẩnSố lượngGiáThành tiền
1

TCVN 12796-2:2019

Chất dẻo – Đánh giá tính năng kết dính liên diện trong tổ hợp chất dẻo-kim loại – Phần 2: Mẫu thử

Plastics – Evaluation of the adhesion interface performance in plastic-metal assemblies – Part 2: Test specimens

100,000 đ 100,000 đ Xóa
2

TCVN 13066-4:2020

Nhôm và hợp kim nhôm gia công áp lực - Que/thanh, ống và dây kéo nguội - Phần 4: Thanh và dây chữ nhật - Dung sai hình dạng và kích thước

Wrought aluminium and aluminium alloys - Cold-drawn rods/bars, tubes and wires - Part 4: Drawn rectangular bars and wires - Tolerances on form and dimensions

100,000 đ 100,000 đ Xóa
3

TCVN 10955-3:2016

Hướng dẫn đo dầu mỏ – Đo hydrocacbon lỏng – Phần 3: Xem xét chung đối với phép đo bằng đồng hồ

Guidance for petroleum measurement – Liquid hydrocarbon measurement – Part 3: General considerations for measurement by meters

100,000 đ 100,000 đ Xóa
4

TCVN 3838:1988

Xe đạp. Nan hoa và đai ốc nan hoa

icycles. Spokes and nipples

50,000 đ 50,000 đ Xóa
5

TCVN 6303:1997

Nhôm sunfat kỹ thuật

Technical Aluminum Sulphate

100,000 đ 100,000 đ Xóa
6

TCVN 6644:2000

Chất lượng đất. Xác định hàm lượng cacbon hữu cơ bằng cách oxy hoá trong môi trường sunfocromic

Soil quality. Determination of organic carbon by sulfochromic oxidation

50,000 đ 50,000 đ Xóa
7

TCVN 6996:2001

Chất lượng không khí. Khí thải công nghiệp. Tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất hữu cơ trong vùng nông thôn và miền núi

Air quality. Standards for organic substances in industrial emission discharged in rural and mountainous regions

50,000 đ 50,000 đ Xóa
8

TCVN 10884-4:2015

Phối hợp cách điện dùng cho thiết bị trong hệ thống điện hạ áp. Phần 4: Xem xét ứng suất điện áp tần số cao. 69

Insulation coordination for equipment within low-voltage systems - Part 4: Consideration of high-frequency voltage stress

276,000 đ 276,000 đ Xóa
9

TCVN 11281-1:2015

Thiết bị luyện tập tại chỗ. Phần 1: Yêu cầu an toàn chung và phương pháp thử. 22

Stationary training equipment -- Part 1: General safety requirements and test methods

150,000 đ 150,000 đ Xóa
10

TCVN 10269:2014

Gối cầu kiểu chậu. Phương pháp thử

Pot bearing. Test methods.

150,000 đ 150,000 đ Xóa
11

TCVN 12987:2020

Sơn và vecni - Phép thử uốn (trục hình côn)

Paints and varnishes - Bend test (conical mandrel)

100,000 đ 100,000 đ Xóa
12

TCVN 4960:1989

Xe đạp. Cơ cấu phản quang. Yêu cầu về quang học và vật lý

Bicycles. Reflective devices. Photometric and physical requirements parts

100,000 đ 100,000 đ Xóa
13

TCVN 12876:2020

Phương án lấy mẫu định tính hai lần có cỡ mẫu nhỏ nhất, được xác định theo chất lượng ứng với rủi ro của nhà sản uất (Prq) và chất lượng ứng với rủi ro của người tiêu dùng (Crq)

Double sampling plans by attributes with minimal sample sizes, indexed by producer’s risk quality (PRQ) and consumer’s risk quality (CRQ)

348,000 đ 348,000 đ Xóa
14

TCVN 14581:2025

Thực phẩm Halal – Yêu cầu đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống

Halal food – Requirements for food catering service establishment

100,000 đ 100,000 đ Xóa
15

TCVN 12091-5:2018

Thiết bị khoan và gia cố nền móng – An toàn – Phần 5: Thiết bị thi công tường trong đất

Drilling and foundation equipment. Safety. Part 5: Diaphragm walling equipment

100,000 đ 100,000 đ Xóa
16

TCVN 7391-14:2007

Đánh giá sinh học đối với trang thiết bị y tế. Phần 14: Nhận dang và định lượng sản phẩm phân huỷ từ gốm sứ

Biological evaluation of medical devices. Part 14: Identification and quantification of degradation products from ceramics

100,000 đ 100,000 đ Xóa
17

TCVN 5850:1994

Thuỷ tinh cách điện đường dây kiểu treo

Suspension glass insulators for overhead lines

50,000 đ 50,000 đ Xóa
18

TCVN 12016:2017

Nhiên liệu điêzen. Đánh giá độ bôi trơn bằng chuyển động khứ hồi cao tần (HFRR). Quan sát bằng mắt thường

Standard Test Method for Evaluating Lubricity of Diesel Fuels by the High-Frequency Reciprocating Rig (HFRR) by Visual Observation

100,000 đ 100,000 đ Xóa
19

TCVN 12248-1:2018

Chất lượng đất – Các thông số từ quá trình chiết dùng để lập mô hình địa hóa các thành phần và sự tồn tại của các thành phần trong đất và vật liệu – Phần 1: Chiết oxit và hydroxit sắt vô định hình bằng axit ascorbic

Soil quality – Parameters for geochemical modelling of leaching and speciation of constituents in soils and materials – Part 1: Extraction of amorphous iron oxides and hydroxides with ascorbic acid

100,000 đ 100,000 đ Xóa
Tổng tiền: 2,224,000 đ