-
B1
-
B2
-
B3
| STT | Tiêu chuẩn | Số lượng | Giá | Thành tiền | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
TCVN 14558-7:2025Kết cấu hạ tầng đường sắt – Bộ phụ kiện liên kết ray – Phần 7: Phương pháp thử lực kẹp và độ cứng chống nhổ Railway infrastructure – Rail fastening systems – Part 7: Test method for clamping force and uplift stiffness |
100,000 đ | 100,000 đ | Xóa | |
| 2 |
TCVN 8400-6:2011Bệnh động vật - quy trình chẩn đoán - Phần 6: bệnh xuất huyết thỏ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Animal disease - Diagnostic procedure - Part 6: Rabbit haemorrhagic disease |
150,000 đ | 150,000 đ | Xóa | |
| 3 |
TCVN 6243-1:2003Phụ tùng nối bằng poly(vinyl clurua) không hóa dẻo (PVC-U), poly(vinyl clurua) clo hoá (PVC-C) hoặc acrylonitrile/butadien/styren (ABS) với các khớp nối nhẵn dùng cho ống chịu áp lực. Phần 1: Dãy thông số theo hệ mét Fittings made from unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U), chlorinated poly(vinyl chloride) (PVC-C) or acrylonitrile/butadiene/styrene (ABS) with plain sockets for pipes under pressure. Part 1: Metric series |
50,000 đ | 50,000 đ | Xóa | |
| 4 |
TCVN 6043:1995Ống polyvinyl clorua (PVC) cứng chôn dưới đất để dẫn nhiên liệu khí. Hệ mét. Yêu cầu kỹ thuật Buried unplasticized polyvinyl chloride (PVC) pipes for the supply of gaseous fuels - Metric series - Specification |
50,000 đ | 50,000 đ | Xóa | |
| 5 |
TCVN 14558-5:2025Kết cấu hạ tầng đường sắt – Bộ phụ kiện liên kết ray – Phần 5: Phương pháp thử điện trở Railway infrastructure – Rail fastening systems – Part 5: Test method for electrical resistance |
100,000 đ | 100,000 đ | Xóa | |
| 6 |
TCVN 4419:1987Khảo sát cho xây dựng - Nguyên tắc cơ bản Exploration for construction -Basic principles |
150,000 đ | 150,000 đ | Xóa | |
| 7 |
TCVN 2599:1978Hạt giống su hào. Phương pháp thử Kohl-rabi seeds. Test methods |
150,000 đ | 150,000 đ | Xóa | |
| 8 |
TCVN 2150:1977Thùng chứa dùng cho hệ thuỷ lực và bôi trơn. Yêu cầu kỹ thuật chung Reservoirs for hydraulic and lubricating systems. General specifications |
50,000 đ | 50,000 đ | Xóa | |
| 9 |
TCVN 9755:2014Màng địa kỹ thuật polyetylen khối lượng riêng lớn (HDPE). Phương pháp xác định thời gian cảm ứng oxy hoá bằng phương pháp đo nhiệt lượng quét vi sai (DSC) ở điều kiện áp suất cao High density polyethylene (HDPE) geomembranes. Method for determining of oxydative introduction time by high pressure differential scanning calorimetry (DSC) |
50,000 đ | 50,000 đ | Xóa | |
| Tổng tiền: | 850,000 đ | ||||