• B1
  • B2
  • B3

STTTiêu chuẩnSố lượngGiáThành tiền
1

TCVN 7081-2:2002

Sữa bột gầy. Xác định hàm lượng vitamin A. Phần 2: Phương pháp sử dụng sắc ký lỏng hiệu năng cao

Dried skimmed milk. Determination of vitamin A content. Part 2: Method using high-performance liquid chromatography

100,000 đ 100,000 đ Xóa
2

TCVN 13772:2023

Cao lanh để sản xuất sứ dân dụng – Xác định thành phần cấp hạt bằng phương pháp sàng ướt

Kaolin for manufacturing tableware – Determination of particle size distribution by wet seive anlysis

50,000 đ 50,000 đ Xóa
3

TCVN 9602-2:2013

Phương pháp định lượng trong cái tiến quá trình. 6-sigma. Phần 2: Công cụ và kỹ thuật

Quantitative methods in process improvement. Six Sigma. Part 2: Tools and techniques

224,000 đ 224,000 đ Xóa
4

TCVN 7675-37:2017

Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 37: Sợi dây đồng tròn tráng men polyesterimide có lớp kết dính, cấp chịu nhiệt 180

Specifications for particular types of winding wires - Part 37: Polyesterimide enamelled round copper wire, class 180, with a bonding layer

100,000 đ 100,000 đ Xóa
Tổng tiền: 474,000 đ