• B1
  • B2
  • B3

STTTiêu chuẩnSố lượngGiáThành tiền
1

TCVN 14300-3:2025

Tấm nhiều lớp ép áp lực cao (HPL, HPDL) – Loại sử dụng nhựa nhiệt rắn (thường gọi là tấm laminate) – Phần 3: Phân loại và yêu cầu kỹ thuật cho tấm laminate có chiều dày nhỏ hơn 2 mm, được sử dụng để dán lên vật liệu nền

High–pressure decorative laminates (HPL, HPDL) – Sheets based on thermosetting resins (Usually called laminates) – Part 3: Classification and specification for laminates less than 2 mm thick intended for bonding to supporting substrates

0 đ 0 đ Xóa
2

TCVN 1810:1976

Tài liệu thiết kế. Quy tắc trình bày bản vẽ chế tạo trục vít trụ và bánh vít

System for design documentation. Rules of making construction drawings of cylindrical worms and worm wheels

50,000 đ 50,000 đ Xóa
3

TCVN 5817:1994

Nước gội đầu

Shampoo

100,000 đ 100,000 đ Xóa
4

TCVN 2563:1978

Động cơ xăng. Bộ chế hòa khí. Phương pháp thử điển hình

Petrol engines. Carburettors. Type test methods

100,000 đ 100,000 đ Xóa
5

TCVN 2562:1978

Máy kéo và máy liên hợp. Động cơ điezen. Yêu cầu kỹ thuật chung

Tractor and combine diesels. Specifications

50,000 đ 50,000 đ Xóa
6

TCVN 2567:1978

Máy kéo và máy liên hợp. Nửa trục bánh xe dẫn động. Yêu cầu kỹ thuật chung

Tractors and combines. Driving wheel half axles. Specifications

50,000 đ 50,000 đ Xóa
7

TCVN 8708:2011

Công nghệ thông tin. Đánh giá sản phẩm phần mềm. Phần 4: Quy trình cho người mua sản phẩm

Information technology. Software product evaluation. Part 4: Process for acquirers

200,000 đ 200,000 đ Xóa
8

TCVN 2156:1977

Nhíp ô tô. Yêu cầu kỹ thuật

Leaf spring for automobiles

50,000 đ 50,000 đ Xóa
9

TCVN 5797:1994

Vải dệt kim. Phương pháp xác định khả năng chịu mài mòn

Knitted fabrics. Determination of abrasion resistanse

50,000 đ 50,000 đ Xóa
10

TCVN 5799:1994

Vải và sản phẩm dệt kim. Phương pháp xác định chiều dài vòng sợi

Knitted fabrics and garments. Determination of yarn length in the loop

50,000 đ 50,000 đ Xóa
Tổng tiền: 700,000 đ