• B1
  • B2
  • B3

STTTiêu chuẩnSố lượngGiáThành tiền
1

TCVN 12187-10:2021

Thiết bị bể bơi - Phần 10: Yêu cầu an toàn riêng bổ sung và phương pháp thử đối với cầu nhảy cứng, cầu nhảy mềm và các thiết bị liên quan

Swimming pool equipment - Part 10: Additional specific safety requirements and test methods for diving platforms, diving springboards and associated equipment

150,000 đ 150,000 đ Xóa
2

TCVN 6812:2001

Đo mô men xoắn và xác định công suất trục truyền động quay bằng kỹ thuật điện trở ứng suất

Measurement of torque and determination of axial drive power by means of a strain gauge technique

100,000 đ 100,000 đ Xóa
3

TCVN 13514-2:2022

Mặt sân thể thao – Mặt cỏ nhân tạo và dạng thảm có lỗ dùng cho các môn thể thao ngoài trời – Phần 2: Các yêu cầu đối với mặt sân dạng thảm có lỗ dùng cho quần vợt và sân thể thao đa năng

Surfaces for sports areas – Synthetic turf and needle-punched surfaces primarily designed for outdoor use – Part 2: Specification for needle-punched surfaces for tennis and multi-sport surfaces

100,000 đ 100,000 đ Xóa
4

TCVN 8474:2010

Sữa. Xác định hàm lượng ure. Phương pháp enzym sử dụng chênh lệch pH (phương pháp chuẩn)

Milk. Determination of urea content. Ezymatic method using difference in pH (Reference method)

100,000 đ 100,000 đ Xóa
5

TCVN 7444-9:2005

Xe lăn. Phần 9: Thử khí hậu đối với xe lăn điện

Wheelchairs. Part 9: Climatic tests for electric wheelchairs

100,000 đ 100,000 đ Xóa
6

TCVN 12844-1:2019

Thông tin và tư liệu – Nhận dạng bằng tần số radio (RFID) trong thư viện – Phần 1: Yếu tố dữ liệu và hướng dẫn chung để thực hiện

Information and documentation ─ RFID in libraries ─ Part 1: Data elements and general guidelines for implementation

168,000 đ 168,000 đ Xóa
7

TCVN 6475-2:2007

Quy phạm phân cấp và giám sát kỹ thuật hệ thống đường ống biển. Phần 2: Phân cấp hệ thống đường ống biển

Rules for Classification and Technical Supervision of Subsea Pipeline Systems. Part 2: Classification of Subsea Pipeline Systems

296,000 đ 296,000 đ Xóa
8

TCVN 12671-3:2019

Cáp sạc dùng cho xe điện có điện áp danh định đến và bằng 0,6/1 kV - Phần 3: Cáp sạc điện xoay chiều theo các chế độ 1, 2 và 3 của IEC 61851-1 có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V

Charging cables for electric vehicles of rated voltages up to and including 0,6/1 kV – Part 3: Cables for AC charging according to modes 1, 2 and 3 of IEC 61851-1 of rated voltages up to and including 450/750 V

100,000 đ 100,000 đ Xóa
9

TCVN 7444-19:2010

Xe lăn – Phần 19: Các cơ cấu tạo ra độ linh động của bánh xe để sử dụng như ghế ngồi trên phương tiện giao thông cơ giới

Wheelchairs –Part 19: Wheeled mobility devices for use as seats in motor vehicles

232,000 đ 232,000 đ Xóa
10

TCVN 8456:2010

Tinh dầu. Xác định trị số carbonyl. Phương pháp đo điện thế sử dụng Hydroxylamoni Clorua

Essential oils. Determination of carbonyl values. Potentiometric methods using hydroxylammonium chloride.

50,000 đ 50,000 đ Xóa
11

TCVN 10270:2014

Tao cáp dự ứng lực. Phương pháp xác định độ tự chùng ứng suất khi kéo

Steel strand. Standard test method for stress relaxation tension

100,000 đ 100,000 đ Xóa
Tổng tiền: 1,496,000 đ