• B1
  • B2
  • B3

STTTiêu chuẩnSố lượngGiáThành tiền
1

Sửa đổi 1:2022 TCVN II:2012

Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc

Set of national standards for medicines

200,000 đ 200,000 đ Xóa
2

TCVN 5973:1995

Chất lượng không khí. Phương pháp lấy mẫu phân tầng để đánh giá chất lượng không khí xung quanh

Air quality - Stratifed sampling method for assessment of ambient air quality

100,000 đ 100,000 đ Xóa
3

TCVN ISO 18091:2020

Hệ thống quản lý chất lượng – Hướng dẫn áp dụng TCVN ISO 9001 tại chính quyền địa phương

Quality management systems – Guidelines for the application of ISO 9001 in local government

400,000 đ 400,000 đ Xóa
4

TCVN 11738-5:2016

Điện thanh – Máy trợ thính – Phần 5: Núm của tai nghe nút tai

Hearing aids – Part 5: Nipples for insert earphones

50,000 đ 50,000 đ Xóa
5

TCVN 10736-13:2016

Không khí trong nhà – Phần 13: Xác định tổng (pha khí và pha hạt) polycloro biphenyl giống dioxin (PCB) và polycloro dibenzo – p – dioxin/polycloro dibenzofuran (PCDD/PCDF) – Thu thập mẫu trên cái lọc được hỗ trợ bằng chất hấp phụ

Indoor air – Part 13: Determination of total (gas and particle– phase) polychlorinated dioxin– like biphenyls (PCBs) and polychlorinated dibenzo– p– dioxins/dibenzofurans (PCDDs/PCDFs) – Collection on sorbent– backed filters

200,000 đ 200,000 đ Xóa
6

TCVN 10026:2013

Chất lượng không khí – Phương pháp xác định hàm lượng mercaptan

Standard test method for mercaptan content of the atmosphere

100,000 đ 100,000 đ Xóa
7

TCVN 5966:1995

Chất lượng không khí. Những vấn đề chung. Thuật ngữ

Air quality. General aspects. Vocabulary

100,000 đ 100,000 đ Xóa
8

TCVN 5940:1995

Chất lượng không khí. Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với các chất hữu cơ

Air quality. Industrial emission standards. Organic substances

50,000 đ 50,000 đ Xóa
9

TCVN ISO 15378:2019

Bao bì đóng gói sơ cấp cho dược phẩm – Yêu cầu cụ thể đối với việc áp dụng TCVN ISO 9001:2015 có dẫn chiếu đến thực hành tốt sản xuất (GMP)

Primary packaging materials for medicinal products - Particular requirements for the application of ISO 9001:2015, with reference to good manufacturing practice (GMP)

404,000 đ 404,000 đ Xóa
10

TCVN 5939:1995

Chất lượng không khí. Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ

Air quality. Industrial emission standards. Inorganic substances and dusts

50,000 đ 50,000 đ Xóa
11

TCVN 5974:1995

Không khí xung quanh. Xác định chỉ số khói đen

Ambient air. Determination of a black smoke index

100,000 đ 100,000 đ Xóa
12

TCVN ISO 19108:2018

Thông tin địa lý - Lược đồ thời gian

Geographic information - Temporal schema

0 đ 0 đ Xóa
13

TCVN ISO 22301:2018

An ninh xã hội – Hệ thống quản lý kinh doanh liên tục – Các yêu cầu

Societal security – Business continuity management systems – Requirements

228,000 đ 228,000 đ Xóa
14

TCVN ISO/TS 37107:2020

Đô thị và cộng đồng bền vững – Mô hình trưởng thành cho các cộng đồng thông minh và bền vững

Sustainable cities and communities – Maturity model for smart sustainable communities

184,000 đ 184,000 đ Xóa
15

TCVN ISO 37001:2018

Hệ thống quản lý chống hối lộ – Các yêu cầu và hướng dẫn sử dụng

Anti-bribery management systems – Requirements with guidance for use

440,000 đ 440,000 đ Xóa
16

TCVN ISO 14024:2019

Nhãn môi trường và công bố môi trường – Ghi nhãn môi trường kiểu I – Nguyên tắc và thủ tục

Environmental labels and declarations – Type I environmental labelling – Principles and procedures

100,000 đ 100,000 đ Xóa
17

TCVN 8260:2009

Kính xây dựng. Kính hộp gắn kín cách nhiệt

Glass in buildings. Sealed insulating glass.

100,000 đ 100,000 đ Xóa
18

TCVN 10960:2015

Hướng dẫn đo dầu mỏ. Phương pháp đo thủ công. 39

Guidelines for petroleum measurement. Proving systems. Manual gauging

200,000 đ 200,000 đ Xóa
19

TCVN 5967:1995

Chất lượng không khí. Những vấn đề chung. Các đơn vị đo

Air quality - General aspects - Units of measurement

50,000 đ 50,000 đ Xóa
20

TCVN 10736-12:2016

Không khí trong nhà – Phần 12: Chiến lược lấy mẫu đối với polycloro biphenyl (PCB), polycloro dibenzo – p – dioxin (PCDD), polycloro dibenzofuran (PCDF) và hydrocacbon thơm đa vòng (PAH)

Indoor air – Part 12: Sampling strategy for polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated dibenzo– p– dioxins (PCDDs), polychlorinated dibenzofurans (PCDFs) and polycyclic aromatic hydrocarbons (PAHs)

150,000 đ 150,000 đ Xóa
21

TCVN 8262:2009

Tro bay - Phương pháp phân tích hóa học

Fly ash - Methods of chemical analysis

100,000 đ 100,000 đ Xóa
Tổng tiền: 3,306,000 đ