Ban kỹ thuật quốc tế

Hiển thị 81 - 100 trong số 1005

#Số hiệuTên ban kỹ thuật quốc tếBan kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia tương ứngTư cách thành viên
  
81ISO/TC 58Gas cylindersO - Thành viên quan sát
82ISO/TC 59Buildings and civil engineering worksO - Thành viên quan sát
83ISO/TC 60Gears

TCVN/TC 60

O - Thành viên quan sát
84ISO/TC 61Plastics

TCVN/TC 61

O - Thành viên quan sát
85ISO/TC 63Glass containers

TCVN/TC 63

O - Thành viên quan sát
86ISO/TC 67Materials, equipment and offshore structures for petroleum, petrochemical and natural gas industriesO - Thành viên quan sát
87ISO/TC 68Financial services

TCVN/TC 68

O - Thành viên quan sát
88ISO/TC 69Applications of statistical methods

TCVN/TC 69

O - Thành viên quan sát
89ISO/TC 70Internal combustion engines

TCVN/TC 70

O - Thành viên quan sát
90ISO/TC 71Concrete, reinforced concrete and pre-stressed concrete

TCVN/TC 71

O - Thành viên quan sát
91ISO/TC 72Textile machinery and accessoriesO - Thành viên quan sát
92ISO/TC 74Cement and limeO - Thành viên quan sát
93ISO/TC 76Transfusion, infusion and injection, and blood processing equipment for medical and pharmaceutical useO - Thành viên quan sát
94ISO/TC 77Products in fibre reinforced cementO - Thành viên quan sát
95ISO/TC 79Light metals and their alloys

TCVN/TC 79

O - Thành viên quan sát
96ISO/TC 81Common names for pesticides and other agrochemicalsO - Thành viên quan sát
97ISO/TC 82Mining

TCVN/TC 82

O - Thành viên quan sát
98ISO/TC 83Sports and other recreational facilities and equipmentO - Thành viên quan sát
99ISO/TC 84Devices for administration of medicinal products and cathetersO - Thành viên quan sát
100ISO/TC 85Nuclear energy, nuclear technologies, and radiological protection

TCVN/TC 85

O - Thành viên quan sát