Tiêu chuẩn quốc gia
© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam
_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R5R1R7R6*
|
Số hiệu
Standard Number
TCVN 14386-1:2026
Năm ban hành 2026
Publication date
Tình trạng
A - Còn hiệu lực (Active)
Status |
|
Tên tiếng Việt
Title in Vietnamese Thanh định hình (profile) poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) để chế tạo cửa sổ và cửa đi – Phần 1: Thanh định hình (profile) PVC-U bề mặt không có lớp phủ và sáng màu
|
|
Tên tiếng Anh
Title in English Unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U) profiles for fabrication of windows and doors - Part 1: Non-coated PVC-U profiles with light coloured surfaces
|
|
Tiêu chuẩn tương đương
Equivalent to BS EN 12608-1:2016+A1:2020
MOD - Tương đương 1 phần hoặc được xây dựng trên cơ sở tham khảo |
|
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)
By field |
|
Giá:
Price |
|
Phạm vi áp dụng
Scope of standard Tiêu chuẩn này quy định sự phân loại, các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử cho thanh định hình PVC-U bề mặt không có lớp phủ và sáng màu được dùng để chế tạo cửa sổ và cửa đi.
Tiêu chuẩn này áp dụng phương pháp đo màu trong tọa độ ở bề mặt nhìn thấy của thanh định hình PVC-U, với các quy định như sau: - L* ≥ 82 (tọa độ màu Y ≥ 60); - -2,5 ≤ a* ≤ 5; - -5 ≤ b* ≤ 15. CHÚ THÍCH 1: Thuật ngữ \"cửa sổ” trong tiêu chuẩn dùng cho cả cửa sổ/cửa đi. CHÚ THÍCH 2: Tiêu chuẩn này không áp dụng cho thanh định hình (pofile) chế tạo từ vật liệu PVC-U có gia cường (ví dụ như sợi thủy tinh). |
|
Tiêu chuẩn viện dẫn
Nomative references
Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 4536 (ISO 105-A01), Vật liệu dệt-Phương pháp xác định độ bền màu-Phần A01:Quy định chung. TCVN 5466 (ISO 105-A02), Vật liệu dệt-Phương pháp xác định độ bền màu-Phần A02:Thang màu xám để đánh giá sự thay đổi màu. TCVN 7452-4:2004, Cửa sổ và cửa đi-Phương pháp thử. Phần 4:Xác định độ bền góc hàn thanh profile U-PVC. TCVN 11995 (ISO 8256), Chất dẻo-Xác định độ bền va đập kéo EN 477, Unplasticized polyvinylchloride (PVC-U) profiles for the fabrication of windows and doors-Determination of the resistance to impact of main profiles by falling mass (Thanh định hình polyvinylclorua không hóa dẻo (PVC-U) để chế tạo cửa đi và cửa sổ-Xác định độ bền va đập theo phương pháp tải trọng rơi đối với thanh profile chính). EN 478, Unplasticized polyvinylchloride (PVC-U) profiles for the fabrication of windows and doors-Appearance after exposure at 150 °C-Test method (Thanh định hình polyvinylclorua không hóa dẻo (PVC-U) để chế tạo cửa đi và cửa sổ-Ngoại quan sau khi phơi nhiệt ở 150 0C-Phương pháp thử). EN 479, Unplasticized polyvinylchloride (PVC-U) profiles for the fabrication of windows and doors-Determination of heat reversion (Thanh định hình polyvinylclorua không hóa dẻo (PVC-U) để chế tạo cửa đi và cửa sổ-Xác định độ ổn định kích thước sau khi phơi nhiệt). EN 513, Unplasticized polyvinylchloride (PVC-U) profiles for the fabrication of windows and doors-Determination of the resistance to artificial weathering (Thanh định hình polyvinylclorua không hóa dẻo (PVC-U) để chế tạo cửa đi và cửa sổ-Xác định độ bền với thời tiết nhân tạo). EN ISO 178, Plastics-Determination of flexural properties (Chất dẻo-Xác định các tính chất uốn). EN ISO 179-1, Plastics-Determination of Charpy impact strength-Part 1:Non-instrumented impact test (Chất dẻo-Xác định độ bền va đập Charpy-Phần 1:Phép thử va đập không sử dụng thiết bị). EN ISO 306, Plastics-Thermoplastic materials-Determination of Vicat softening temperature (VST) (Chất dẻo-Vật liệu nhựa nhiệt dẻo-Xác định nhiệt độ hóa mềm Vicat). EN ISO 1163-2:1999, Plastics-Unplasticized poly(vinyl chloride) (PVC-U) moulding and extrusion materials-Part 2:Preparation of test specimens and determination of properties (Chất dẻo-Vật liệu poly(vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) đúc và đùn-Phần 2:Chuẩn bị mẫu thử và xác định các tính chất). EN ISO 11664-1, Colorimetry-Part 1:CIE standard colorimetric observers (Phép đo màu-Phần 1:Người thực hiện đo màu theo tiêu chuẩn của Ủy ban Quốc tế về chiếu sáng (CIE)). EN ISO 11664-2, Colorimetry-Part 2:CIE standard illuminants (Phép đo màu-Phần 2:Nguồn sáng theo tiêu chuẩn của Ủy ban Quốc tế về chiếu sáng (CIE)). EN ISO 11664-4, Colorimetry-Part 4:CIE 1976 L ISO 18314-1, Analytical colorimetry-Part 1:Practical colour measurement (So màu phân tích-Phần 1 Phương pháp đo màu). |
|
Quyết định công bố
Decision number
3651/QĐ-BKHCN , Ngày 30-08-2026
|
|
Cơ quan biên soạn
Compilation agency
Viện Vật liệu xây dựng – Bộ Xây dựng
|