Tiêu chuẩn quốc gia
© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam
_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R4R7R1R1*
|
Số hiệu
Standard Number
TCVN 13603:2026
Năm ban hành 2026
Publication date
Tình trạng
A - Còn hiệu lực (Active)
Status |
|
Tên tiếng Việt
Title in Vietnamese Cốt liệu nhẹ cho bê tông kết cấu – Yêu cầu kỹ thuật
|
|
Tên tiếng Anh
Title in English Standard Specification for Lightweight Aggregates for Structural Concrete
|
|
Tiêu chuẩn tương đương
Equivalent to ASTM C330/C330M - 17a
MOD - Tương đương 1 phần hoặc được xây dựng trên cơ sở tham khảo |
|
Thay thế cho
Replace |
|
Lịch sử soát xét
History of version
|
|
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)
By field
91.100.30 - Bêtông và sản phẩm bêtông
|
|
Giá:
Price |
|
Phạm vi áp dụng
Scope of standard Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật cho các loại cốt liệu nhẹ vô cơ, có nguồn gốc tự nhiên hoặc nhân tạo, được sản xuất từ nguyên liệu tự nhiên và/hoặc phế thải, nung hoặc không nung, dùng cho bê tông nhẹ kết cấu.
|
|
Tiêu chuẩn viện dẫn
Nomative references
Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 3105, Hỗn hợp bê tông và bê tông – Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử. TCVN 3106, Hỗn hợp bê tông-Phương pháp thử độ sụt. TCVN 3115, Bê tông – Phương pháp xác định khối lượng thể tích. TCVN 3117, Bê tông – Phương pháp xác định độ co. TCVN 3118, Bê tông – Phương pháp xác định cường độ chịu nén. TCVN 3120, Bê tông – Phương pháp xác định cường độ chịu kéo khi bửa. TCVN 4506, Nước cho bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 7570, Cốt liệu cho bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 7572-1, Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 1:Lấy mẫu TCVN 7572-2, Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 2:Xác định thành phần hạt TCVN 7572-4, Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 4:Xác định khối lượng riêng, khối lượng thể tích và độ hút nước. TCVN 7572-6, Cốt liệu cho bê tông và vữa – Phương pháp thử – Phần 6:Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng. TCVN 7572-7, Cốt liệu cho bê tông và vữa-Phương pháp thử-Phần 7:Xác định độ ẩm. TCVN 7572-9, Cốt liệu cho bê tông và vữa-Phương pháp thử-Phần 9:Xác định tạp chất hữu cơ. TCVN 8265, Xỉ hạt lò cao – Phương pháp phân tích hóa học. TCVN 8877, Xi măng – Phương pháp xác định độ nở autoclave. TCVN 5574, Thiết kế kết cấu bê tông và bê tông cốt thép. TCVN 13051, Bê tông – Bê tông xi măng-Thuật ngữ và định nghĩa. ASTM C142/C142M-17, Standard Test Method for Clay Lumps and Friable Particles in Aggregates (Phương pháp thử tiêu chuẩn hàm lượng sét cục và các hạt mềm yếu trong cốt liệu). ASTM C173/C173M-16, Standard Test Method for Air Content of Freshly Mixed Concrete by the Volumetric Method (Phương pháp thử tiêu chuẩn hàm lượng bọt khí trong hỗn hợp bê tông bằng phương pháp thể tích). ASTM C641 – 17, Standard Test Method for Iron Staining Materials in Lightweight Concrete Aggregates (Phương pháp thử tiêu chuẩn cho các vật liệu nhuộm màu sắt trong cốt liệu bê tông nhẹ). ASTM C666/C666M-15, Standard Test Method for Resistance of Concrete to Rapid Freezing and Thawing (Phương pháp thử tiêu chuẩn độ bền băng giá của bê tông). |
|
Quyết định công bố
Decision number
3229/QĐ-BKHCN , Ngày 24-07-2026
|
|
Cơ quan biên soạn
Compilation agency
Hội Bê tông Việt Nam – Bộ Xây dựng
|