Tiêu chuẩn quốc gia

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R4R7R5R9*
Số hiệu

Standard Number

TCVN 13567-8:2026
Năm ban hành 2026

Publication date

Tình trạng A - Còn hiệu lực (Active)

Status

Tên tiếng Việt

Title in Vietnamese

Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa nóng – Thi công và nghiệm thu – Phần 8: Bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường biến tính bằng cao su nghiền
Tên tiếng Anh

Title in English

Hot Mix Asphalt Pavement Layer – Construction and Acceptance – Part 8: Dense - Graded Asphalt Concrete Using Crumb Rubber Modified Asphalt
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)

By field

91.100.30 - Bêtông và sản phẩm bêtông
93.080.10
Giá:

Price

Phạm vi áp dụng

Scope of standard

1.1 Tiêu chuẩn này quy định những yêu cầu kỹ thuật về vật liệu, thiết kế hỗn hợp, chế tạo, thi công, kiểm tra, giám sát và nghiệm thu các lớp mặt đường bằng bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường biến tính bằng cao su nghiền được chế tạo tại trạm trộn (được viết tắt là BTNCS), được thi công theo phương pháp trộn nóng, rải nóng.
1.2 Tiêu chuẩn này áp dụng cho việc xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp kết cấu áo đường ô tô cao tốc (theo TCVN 5729), đường ô tô (theo TCVN 4054), đường đô thị (theo TCVN 13592), bến bãi, quảng trường.
Tiêu chuẩn viện dẫn

Nomative references

Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 4054, Đường ô tô-Yêu cầu thiết kế.
TCVN 5729, Đường ô tô cao tốc-Yêu cầu và thiết kế.
TCVN 7494, Bitum – Phương pháp lấy mẫu.
TCVN 7495, Bitum – Phương pháp xác định độ kim lún.
TCVN 7497, Bitum – Phương pháp xác định điểm hóa mềm (dụng cụ vòng-và-bi).
TCVN 7498, Bitum – Phương pháp thí nghiệm điểm chớp cháy và điểm cháy bằng thiết bị cốc hở Cleveland.
TCVN 7504, Bitum – Phương pháp xác định độ dính bám với đá.
TCVN 8820, Hỗn hợp bê tông nhựa nóng – Thiết kế theo phương pháp Marshall.
TCVN 8860-1, Bê tông nhựa – Phương pháp thử – Phần 1:Xác định độ ổn định, độ dẻo Marshall.
TCVN 8860-9, Bê tông nhựa – Phương pháp thử – Phần 9:Xác định độ rỗng dư.
TCVN 8860-10, Bê tông nhựa – Phương pháp thử – Phần 10:Xác định độ rỗng cốt liệu.
TCVN 8860-11, Bê tông nhựa-Phương pháp thử-Phần 11:Xác định độ rỗng lấp đầy nhựa.
TCVN 8860-12, Bê tông nhựa-Phương pháp thử-Phần 12:Xác định độ ổn định còn lại của bê tông nhựa.
TCVN 11711, Nhựa đường-Thử nghiệm xác định ảnh hưởng của nhiệt và không khí bằng phương pháp sấy màng mỏng.
TCVN 13567-1, Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa nóng-Thi công và nghiệm thu-Phần 1:Bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường thông thường.
TCVN 13567-2, Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa nóng-Thi công và nghiệm thu-Phần 2:Bê tông nhựa chặt sử dụng nhựa đường polime.
TCVN 13592, Đường đô thị-Yêu cầu thiết kế.
TCVN 13899, Bê tông nhựa-Phương pháp thử vệt hằn bánh xe.
AASHTO T 2, Standard Method of Test for Sampling of Aggregates (Phương pháp lấy mẫu cốt liệu).
AASHTO T 195, Standard Method of Test for Determining Degree of Particle Coating of Asphalt Mixtures (Phương pháp xác định mức độ các hạt được bao bọc trong hỗn hợp nhựa).
AASHTO T 248, Standard Method of Test for Reducing Samples of Aggregate to Testing Size (Phương pháp rút gọn mẫu cốt liệu đến kích thước thử nghiệm).
ASTM D297, Standard Test Methods for Rubber Products—Chemical Analysis (Phương pháp thử phân tích thành phần hoá của sản phẩm cao su).
ASTM D 1864, Test Method for Moisture in Mineral Aggregate Used on Built-Up Roofs (Phương pháp thử xác định độ ẩm bột khoáng).
ASTM D 5329, Standard Test Method for sealants and fillers, Hot-Applied, for Joints and Cracks in Asphaltic and Portland Cement Concrete Pavements (Phương pháp thử nghiệm đối với vật liệu trám và chèn khe, loại nóng chảy, dùng cho các khe nối và vết nứt trong mặt đường bê tông nhựa và bê tông xi măng).
ASTM D 5644, Test Method for Rubber Compounding Materials-Determination of Particle Size Distribution of Recycled Vulcanizate Particulate Rubber (Phương pháp thử nghiệm xác định thành phần hạt bột cao su).
ASTM D 6114, Standard Specification for Asphalt-Rubber Binder (Yêu cầu kỹ thuật đối với nhựa đường cao su).
ASTM D6927, Standard Test Method for Marshall Stability and Flow of Asphalt Mixtures (Phương pháp thử nghiệm độ ổn định và độ dẻo Marshall của hỗn hợp nhựa).
Quyết định công bố

Decision number

3263/QĐ-BKHCN , Ngày 26-07-2026
Cơ quan biên soạn

Compilation agency

Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải – Bộ Xây dựng