TCVN/TC/F 13 - Phương pháp phân tích và lấy mẫu

Số hiệu
TCVN/TC/F 13
Tên Ban kỹ thuật
Phương pháp phân tích và lấy mẫu
Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc tế tương ứng
Phạm vi
Tham gia các công tác xây dựng, góp ý các TCVN và QCVN về Phương pháp phân tích và lấy mẫu
Liên hệ

Phạm Thị Sáng, Thư ký

Phòng Tiêu chuẩn Chất lượng 4 - Nông nghiệp, thực phẩm

Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt Nam

Số 8 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội

Điện thoại: 024.3756 4605  -  Email:  sangtcvn@gmail.com

Thành viên Ban kỹ thuật
  • Trần Chương Huyến (Trưởng ban)
  • Phạm Thị Sáng (Thư ký)
  • Lê Thị Việt Hồng
  • Nguyễn Thị Thanh Thủy
  • Trịnh Thị Kim Vân
  • Tô Trịnh Bích Diệp
  • Vũ Hồng Sơn
  • Nguyễn Thị Minh Hà
  • Trần Thị Lan Hương
  • Nguyễn Thị Minh Tú
  • Huỳnh Thị Thanh Bình
  • Lê Thị Hồng Hảo
  • Lê Như Kiểu
  • Đỗ Thị Ngọc Huyền
  • Đỗ Văn Thích
Danh sách dự thảo đang thực hiện
  • Thực phẩm – Xác định hàm lượng sucralose – Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao Foodstuffs – Determination of sucralose content – High performance liquid chromatographic method
  • Thực phẩm – Xác định hàm lượng cholesterol – Phương pháp sắc kí khí Foodstuffs – Determination of cholesterol – Gas chromatographic method
  • Thực phẩm – Xác định hàm lượng xơ không tan, xơ hòa tan và xơ tổng số – Phương pháp enzym-khối lượng-sắc kí lỏng Foodstuffs – Determination of insoluble, soluble, and total dietary fiber – Enzymatic-gravimetric-liquid chromatographic method
  • Thực phẩm – Xác định hàm lượng polydextrose – Phương pháp sắc kí ion Foodstuffs – Determination of polydextrose – Ion chromatographic method
  • Thực phẩm – Phân hủy mẫu bằng áp lực để xác định các nguyên tố vết Foodstuffs – Determination of trace elements – Pressure digestion
  • Thực phẩm – Xác định hàm lượng glucose tổng số và hàm lượng tinh bột bằng enzym – Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC) Foodstuffs – Enzymatic determination of starch and total glucose – Method using high performance liquid chromatography (HPLC)
  • Thực phẩm – Hướng dẫn chung về lấy mẫu Foodstuffs – General guidelines on sampling
  • Phân tích cảm quan – Hướng dẫn chung để thiết kế phòng thử
  • Phân tích cảm quan – Hướng dẫn chung đối với nhân viên phòng đánh giá cảm quan – Phần 1: Trách nhiệm của nhân viên
  • Phân tích cảm quan – Hướng dẫn chung đối với nhân viên phòng đánh giá cảm quan – Phần 2: Tuyển chọn và huấn luyện người phụ trách hội đồng
  • Phân tích cảm quan – Hướng dẫn chung để lựa chọn, huấn luyện và giám sát người thử được lựa chọn và chuyên gia thử
  • Phân tích cảm quan – Phương pháp luận – Hướng dẫn chung
  • Phân tích cảm quan – Đánh giá (xác định và xác nhận) thời hạn sử dụng thực phẩm
  • Thực phẩm – Xác định các nguyên tố và các hợp chất hóa học của chúng – Xác định asen vô cơ trong thực phẩm có nguồn gốc thực vật và hải sản bằng HPLC-ICP-MS trao đổi ion Foodstuffs - Determination of elements and their chemical species - Determination of inorganic arsenic in foodstuffs of marine and plant origin by anion-exchange HPLC-ICP-MS
  • Thủy sản và sản phẩm thủy sản – Xác định hàm lượng metyl thủy ngân – Phương pháp sắc kí lỏng - quang phổ hấp thụ nguyên tử Fish and fishey products – Determination of mercury (methyl) content by liquid chromatographic - atomic absorption spectrophotometric method
  • Thực phẩm – Xác định vitamin B2 bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) Foodstuffs – Determination of vitamin B2 by high-performance liquid chromatography (HPLC)
  • Thực phẩm – Xác định vitamin E bằng sắc kí lỏng hiệu năng cao – Định lượng α-, β-, γ- và δ–tocopherol Foodstuffs – Determination of vitamin E by high performance liquid chromatography – Measurement of α-, β-, γ-, and δ-tocopherols
  • Thực phẩm – Xác định vitamin B6 bằng sắc kí lỏng hiệu năng cao Foodstuffs – Determination of vitamin B6 by high performance chromatography
  • Thực phẩm – Xác định vitamin B1 bằng sắc kí lỏng hiệu năng cao (HPLC) Foodstuffs – Determination of vitamin B1 by high performance liquid chromatography (HPLC)
  • Thực phẩm axit hóa – Xác định pH Acidified foods – Determination of pH
  • Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm – Định lượng độc tố emetic (cereulide) bằng sắc kí lỏng-phổ khối lượng hai lần (LC-MS/MS)
  • Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm – Xác nhận giá trị sử dụng của phương pháp – Phần 2: Xác nhận giá trị sử dụng của các phương pháp thay thế so với phương pháp chuẩn
  • Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm – Phát hiện Yersinia enterocolitica gây bệnh giả định
  • Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm – Phát hiện Cronobacter spp.
  • Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm – Định lượng Brochthrix spp. – Kỹ thuật đếm khuẩn lạc
  • Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm – Xác nhận giá trị sử dụng của phương pháp – Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa
  • Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm – Phát hiện và định lượng Cryptosporidium và Giardia trong quả mọng và rau xanh ăn lá